Bảng giá đất xã An Cư, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 5 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đường tỉnh 948 | ||
| - Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung) | 690 | ||
| - Từ ranh đầu chợ Văn Giáo đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) | 690 | ||
| - Từ ranh phường Thới Sơn đến Bọng Đây Cà Tưa | 230 | ||
| - Từ ngã 4 Hương lộ 11 đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng) | 650 | ||
| - Từ ranh Văn Giáo đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung | 200 | ||
| - Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung đến ranh phường Chi Lăng | 650 | ||
| 2 | Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) | ||
| - Từ UBND xã An Cư đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên) | 345 | ||
| - Từ UBND xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn | 345 | ||
| - Từ Ranh chợ đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20) | 552 | ||
| - Từ ranh chợ đến hết ranh trường Tiểu Học "B" An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235) | 552 | ||
| - Từ ranh phường Tịnh Biên đến ranh Trung tâm hành chính xã | 191 | ||
| - Từ ranh Trung tâm hành chính xã đến ranh Trung tâm chợ An Cư | 191 | ||
| - Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102) | 191 | ||
| - Từ nhà ông 4 Thạnh đến ranh xã Núi Cấm | 127 | ||
| 3 | Hương lộ 11 | ||
| - Từ UBND xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58) | 345 | ||
| - Từ ranh Trung tâm hành chính xã đến Ngã 4 Soài Chếk | 152 | ||
| - Từ ngã 4 Soài Chếk đến ranh Vĩnh Trung | 102 | ||
| - Từ đường tỉnh 948 đến Cống số 1 (300m) | 300 | ||
| - Từ Cống số 1 đến ranh Núi Voi | 300 | ||
| - Từ đường tỉnh 948 đến ranh xã Đội | 300 | ||
| - Từ ranh xã Đội đến ranh xã An Cư | 100 | ||
| 4 | Hương lộ 13: Từ đường tỉnh 949 đến ranh phường Chi Lăng | 89 | |
| 5 | Hương lộ 6 | ||
| - Từ ranh Văn Giáo đến ranh phường Tịnh Biên | 127 | ||
| - Từ đường tỉnh 948 đến ranh An Phú (Chùa Thiết) | 154 | ||
| 6 | Chợ Ba Xoài: Các dãy nhà đối diện nhà lồng | 552 | |
| 7 | Đường Phú Cường: Từ ngã 3 Phú Cường đến ranh phường Tịnh Biên | 89 | |
| 8 | Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng: Từ Hương lộ 6 đến Hương lộ 13 | 89 | |
| 9 | Đường phum Sóc Rè: Từ Cổng chùa Sóc Rè đến Đường vào Bãi rác | 89 | |
| 10 | Chợ Văn Giáo | ||
| - Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ | 828 | ||
| - Từ bọng Đây Cà Tưa đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) | 307 | ||
| - Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) đến Cầu Bưng Tiền | 256 | ||
| 11 | Đường Văn Râu | ||
| - Từ đường tỉnh 948 đến Ngã 4 lộ Làng Nghề | 384 | ||
| - Từ ngã 4 lộ Làng nghề đến hết đường (chùa Văn Râu) | 256 | ||
| 12 | Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường) | 256 | |
| 13 | Đường Tây Trà Sư: Từ ranh Thới Sơn đến ranh Vĩnh Trung | 256 | |
| 14 | Đường Làng nghề (Toàn tuyến) | 256 | |
| 15 | Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến) | 128 | |
| 16 | Đường Lâm Vồ nối dài: Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) đến đường Tỉnh 948 | 102 | |
| 17 | Đường Cả Bi: Từ đường Văn Râu đến đường Đê Lũ Núi | 102 | |
| 18 | Đường Mằng Rò: Từ đường Làng Nghề đến đường Đê Lũ Núi | 102 | |
| 19 | Đường Xóm Cũ: Từ đường Đê Lũ Núi đến Ranh phường Thới Sơn | 102 | |
| 20 | Đường chuyển mì số 03: Từ đường Làng Nghề đến Chùa Văn Râu | 102 | |
| 21 | Đường chuyển mì số 1 | 102 | |
| 22 | Đường chuyển mì số 2 | 102 | |
| 23 | Đường 30 tháng 4: Từ đường Tỉnh 948 đến đường Tây Trà Sư | 102 | |
| 24 | Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến) | 102 | |
| 25 | Đường Bê tông Mằng Rò: Từ đường Làng Nghề đến đường Đê Lũ Núi | 102 | |
| 26 | Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948) | ||
| - Từ ngã 4 Hương lộ 11 đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng) | 400 | ||
| - Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ | 400 | ||
| 27 | Đường Tây Trà Sư: Từ ranh Văn Giáo đến ranh phường Chi Lăng | 80 | |
| 28 | Đường 1/5: Từ đường tỉnh 948 đến hết đường | 200 | |
| 29 | Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến) | 350 | |
| 30 | Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến) | 350 | |
| 31 | Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến) | 350 | |
| 32 | Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến) | 350 | |
| 33 | Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa | 150 | Bổ sung |
| 34 | Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa | 120 | Bổ sung |
| 35 | Các tuyến đường còn lại | 80 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I. Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| a | Đường tỉnh 948 - Suốt tuyến | 47 | 41 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | ||||
| Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư | 47 | 41 | |||
| Đường 1/5 | 35 | 29 | |||
| Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 35 | 29 | |||
| c | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | 28 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| a | Đường tỉnh 948 - Suốt tuyến | 55 | 48 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | ||||
| Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư | 49 | 43 | |||
| Đường 1/5 | 44 | 39 | |||
| Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy, kênh cấp 1, 2 còn lại | 44 | 39 | |||
| c | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | 37 | |||
| 3 | Đất rừng | 15 | |||
| II. Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| a | Đường tỉnh 949 - Suốt tuyến | 35 | 29 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã | 35 | 29 | ||
| c | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | 28 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| a | Đường tỉnh 949 - Suốt tuyến | 44 | 39 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã | 44 | 39 | ||
| c | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | 37 | |||
| 3 | Đất rừng | 15 | |||
| III. Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà | |||||
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| a | Đường tỉnh 948 - Suốt tuyến | 47 | 41 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | ||||
| Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư | 47 | 41 | |||
| Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 35 | 29 | |||
| c | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | 28 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| a | Đường tỉnh 948 - Suốt tuyến | 54 | 47 | ||
| b | Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | ||||
| Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư | 48 | 42 | |||
| Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 43 | 38 | |||
| c | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | 36 | |||
| 3 | Đất rừng | 15 | |||