Bảng giá đất xã An Châu, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 5 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Nguyễn Trãi: Từ Lê Lợi - cuối đường7.500
2Tôn Thất Đạm: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh9.000
3Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh9.000
4Lê Hồng Phong: Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm7.500
5Lý Tự Trọng: Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng7.500
6Tôn Thất Thuyết: Từ Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh6.750
7Nguyễn Văn Linh: Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết6.750
8Nguyễn Thị Minh Khai: Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng6.750
9Lê Hồng Phong: Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm6.750
10Nguyễn Văn Cừ: Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)8.250
11Lê Lợi: Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc6.300
12Phan Thị Ràng: Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ3.920
*Khu dân cư TT An Châu
13Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại)3.500
14Võ Văn Kiệt3.500
15Đường số 23.500
16Đường số 93.500
17Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu): Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ)3.500
18Lê Lợi
Từ Cây xăng Lê Ngọc - Ben đò Mương Ranh cũ5.040
Từ Ben đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân4.200
19Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Khu dân cư 1/52.660
20Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành4.060
21Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ): Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH "A" An Châu1.430
22Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Trường TH "A" An Châu - mương Cầu Đôi1.300
23Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ)910
24Đường Cặp Rạch Chắc Đao: Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ)878
25Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Lê Lợi mương Bảy Nghề1.430
26Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng1.040
27Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn325
28Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)780
29Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu): Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)878
30Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu): Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)878
*Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
31Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)715
32Lâm Thanh Hồng455
33Nguyễn Văn Trỗi715
34Quốc Hương910
35Nguyễn Lương Bằng650
36Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường vào Chùa Thiên Phước910
37Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc)650
38Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai390
39Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh325
40Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Chùa Thất Bửu Tự325
41Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Hai Rồng (ben đồ Mương Ranh mới)1.040
42Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh325
43Khu dân cư Hoàng Nguyên: Khu dân cư Hoàng Nguyên650
44Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh): Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức650
45Đường Vành Đai (hết 250m): Từ đường Vành Đai Rạch Chanh390
46Khu C: Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua đến bến đò Chắc Cà Đao2.600
47Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên): Suốt đường390
48Khu dân cư Đất Thành3.250
49Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng3.900
50Đường cặp Rạch Gáo: Suốt đường650
*Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
51Chợ Hòa Thạnh600
52Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ480
*Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
53Chợ Tân Thành1.440
54Chợ Đông Phú 1480
55Chợ Trà Suốt480
*Đất ở các khu dân cư nông thôn
56Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)1.080
57Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ1.080
58Khu dân cư Chợ Hòa Hưng (Vàm Kênh)600
59Khu dân cư Đông Bình Nhất240
60Khu dân cư Đông Bình Trạch600
61Khu dân cư Tân Thành600
*Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã
62Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa240
63Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm360
64Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ300
65Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)480
66Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)300
67Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)144
68Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)144
69Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng300
70Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng240
71Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ144
72Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức300
73Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1300
74Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây300
75Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.300
76Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng240
77Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng180
78Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng144
79Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa160Bổ sung
80Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa140Bổ sung
81Các tuyến đường còn lại115Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
IXÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)
1Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân).162
- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông8467
- Tiếp giáp đường đất6759
- Tiếp giáp giao thông thủy4236
- Kênh 3 và Kênh 43629
- Khu vực còn lại29
2Đất trồng cây lâu năm
- Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân).190
- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu)
- Các đường thuộc đô thị9677
- Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh8467
- Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh7862
- Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh7860
- Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh7258
- Tiếp giáp giao thông thủy4842
- Khu vực còn lại42
IIXÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)
1Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông6653
- Tiếp giáp đường đất5039
- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II3933
- Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m)4439
- Khu vực còn lại33
2Đất trồng cây lâu năm
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông6653
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II5040
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m)7255
Khu vực còn lại39
IIIXÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)
1Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông5544
Tiếp giáp đường đất3933
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II3933
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m)4439
Khu vực còn lại33
2Đất trồng cây lâu năm
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông6653
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II4439
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m)7255
Khu vực còn lại39