Bảng giá đất xã An Biên, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) | ||
| - Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh | 3.094 | ||
| - Từ đầu tuyến tránh - Ranh Đảng ủy xã An Biên | 3.640 | ||
| - Ranh Đảng ủy xã- Cống Lục Đông | 4.550 | ||
| - Từ cống Lục Đông - Cầu Xẻo Kè | 3.094 | ||
| 2 | Quốc lộ 63 | ||
| - Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn | 1.340 | ||
| - Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2 | 1.440 | ||
| - Từ tuyến tránh Cầu Cái Lớn - Cầu Cái Lớn | 1.200 | ||
| - Từ cầu xẻo kè - giáp xã Đông Thái | 1.200 | ||
| 3 | Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) | 1.560 | |
| 4 | Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4) | ||
| - Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3 | 546 | ||
| - Từ Kênh Thứ 3 - Cầu Thầy Cai | 910 | ||
| 5 | Đường Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ: Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ | 420 | |
| - Từ Đường 30 tháng 4 - Kênh thứ 2 | |||
| - Từ Kênh Thứ 2 - Giáp đường Nguyễn Văn Cừ | |||
| 6 | Đường 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ) | 520 | |
| 7 | Đường Nguyễn Văn Linh | 780 | |
| - Giáp đường 3 tháng 2 đến đường dân cư khu phố 3 | 780 | ||
| - Đoạn Đường dân cư khu phố 3 đến giáp đường 3 tháng 2 (giáp đường Tôn Đức Thắng) | 1.950 | ||
| 8 | Đường dân cư khu phố 3: đoạn Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Nguyễn Văn Linh | 1.950 | |
| 9 | Đường cạnh tòa án nhân dân khu vực 7: nối từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến đường Nguyễn Văn Linh | 420 | Bổ sung |
| 10 | Đường cạnh Đảng ủy xã An Biên nối: từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến đường Nguyễn Văn Linh | 420 | Bổ sung |
| 11 | Đường sau trụ sở UBND xã An Biên: nối từ Nguyễn Văn Linh đến đường 3 tháng 2 | 420 | Bổ sung |
| 12 | Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ): Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2 | 780 | |
| 13 | Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây) cũ | ||
| - Từ Kênh Thứ Ba - Kênh Xẻo Kè | 650 | ||
| - Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng | 520 | ||
| 14 | Đường Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây: từ đường Võ Thị Sáu đến hết ranh xã An Biên | 420 | |
| 15 | Đường Lê Văn Duyệt: từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Khánh Dư | 420 | |
| 16 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) | 624 | |
| - Từ đầu tuyến tránh - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | 624 | ||
| - Từ Kênh Ráng - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | 520 | ||
| 17 | Đường Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) : Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Ngô Quyền (giáp Chùa Bảo Tạng) | 800 | |
| 18 | Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba: từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 | 800 | |
| 19 | Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) | ||
| - Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) | 800 | ||
| - Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4 | 520 | ||
| 20 | Đường kết nối đê bao ven biển với cầu thứ ba | 676 | Bổ sung |
| 21 | Đường Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ): Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương) | 650 | |
| 22 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh | 624 | |
| 23 | Đường Đường 2 tháng 9: từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Cù Huy Cận | 624 | |
| 24 | Đường Cù Huy Cận: Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp đường 2 tháng 9 | 520 | |
| 25 | Đường Ngô Gia Tự: từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Kênh Ông Da | 420 | |
| 26 | Đường Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da | 420 | |
| 27 | Đường Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - kênh Ông Da | 420 | |
| 28 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - hết ranh thị trấn cũ | 420 | |
| 29 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đường Ngô Quyền | 624 | |
| 30 | Đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Đặng Thùy Trâm - đường Lê Quý Đôn | 420 | |
| 31 | Đường Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ): Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt | 420 | |
| 32 | Đường Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ): Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt | 420 | |
| 33 | Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba | ||
| - Đường (lô) tái định cư | 2.600 | ||
| - Đường (lô) thương mại | 3.900 | ||
| - Phan Thị Ràng (Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2) | 3.900 | ||
| 34 | Đường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự): từ đường Ngô Quyền - giáp xã Vĩnh Hòa | 600 | |
| 35 | Đường Chợ Đông Yên: Từ ĐT966 - Kênh 15 | 1.200 | |
| 36 | ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn) | ||
| - Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn | 600 | ||
| - Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh xã Vĩnh Hoà | 400 | ||
| 37 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 360 | Bổ sung |
| 38 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 312 | Bổ sung |
| 39 | Các tuyến đường còn lại | 288 | Bổ sung |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 43 | 41 | ||
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 38 | 36 | ||
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 36 | 34 |