Bảng giá đất phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Quốc lộ 80
- Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 34.536
- Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 13.696
- Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 32.520
- Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ)1.680
2Đường 30 Tháng 4
- Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu1.400
- Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai2.520
- Từ Phạm Văn Hai - Đường số 123.150
- Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út4.200
- Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông2.800
- Từ UBND xã Phi Thông - Ranh xã Tân Hội2.100
3Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận
- Đoạn từ cầu số 2 đến kênh thần nông1.300
- Đoạn từ kênh thần nông đến cầu số 31.200
- Đoạn từ cầu số 3 đến ranh xã Mỹ Thuận1.000
4Phạm Văn Hớn: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao1.400
5Mạc Thiên Tích: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu1.400
6La Văn Cầu: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu1.400
7Phan Văn Nhờ: Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu1.400
8Nguyễn Văn Tư: Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu1.400
9Nguyễn Hữu Cảnh: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành1.400
10Nguyễn Chánh: Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích1.400
11Nguyễn Chánh: Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa1.120
12Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2
13Tạ Quang Tỷ: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A1.120
14Phạm Thành Lượng: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A1.120
15Trần Văn Luân: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu1.120
16Phan Văn Chương: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu1.120
17Quách Phẩm: Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu1.120
18Mai Thành Tâm: Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu1.120
19Trần Văn Tất: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu1.120
20Trần Văn Thái: Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất1.120
21Nguyễn Văn Tiền: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A1.120
22Lê Thị Điểu: Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành1.120
23Phạm Thị Khánh: Từ đường 30 Tháng 4 - Phan Văn Chương1.120
24Nguyễn Thị Hường: Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh1.120
25Nguyễn Thị Nghiệp: Từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành1.120
26Nguyễn Thị Kiêm: Từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành1.120
27Phan Thị Hoa: Từ kênh Rạch Giá Long Xuyên - xã Mong Thọ A1.120
28Bùi Thị Nam: Từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành1.120
29Văn Tiến Dũng: Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao1.120
30Nguyễn Chánh: Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu1.120
31Kênh Năm Liêu: bên kia đường Nguyễn Chánh1.120
32Kênh Xã Chính: Bờ trái: Từ Sóc Suông đến giáp xã Thạnh Lộc1.120
33Đường Kênh Tư Cầu: Từ 30/4 đến Nguyễn Chánh1.120
34Đường Kênh Bảy Em: Từ Phạm Tành Lượng đến kênh Xã Chính1.120
35Đường Đoàn Kết: Kênh 2 Bá: Từ Văn Tiến Dũng đến Mong Thọ A1.120
36Đường Kênh Hai Trung Thành: Từ Ngã Cái đến Hòn Đất1.120
37Đường Kênh Quản Thoại: Từ 30/4 đến Phan Văn Chương1.120
38Đường Kênh Giữa: Từ 30/4 đến Phan Văn Chương1.120
39Đường Kênh Tập đoàn 4: Từ Sóc Suông đến giáp Phan Thị Hoa1.120
40Đường Tổ 7 Sóc Suông: Từ Sóc Suông đến giáp Châu Thành1.120
41Đường Tổ 8 Sóc Suông: Từ Phan Thị Hoa đến giáp Tập đoàn 41.120
42Đường Kênh Tà Keo - Tà Keo mới: Từ Phan Văn Chương đến Nguyễn Chánh1.120
43Đường Hồ Đắc Di nối dài: Từ Hồ Đắc Di đến giáp Châu Thành1.120
44Đường kênh Tà Tân: Từ Lê Thị Điểu đến Hồ Đắc Di nối dài1.120
45Đường Kênh Sóc Suông: Từ Văn Tiến Dũng đến Châu Thành1.120
46Đường kênh 5 Quới cũ: Từ Bùi Thị Nam đến Mong Thọ A1.120
47Đường kênh Xẻo Nỗ: Từ Trần Văn Luân đến Tư Cầu1.120
48Đường kênh Cái Ngã: Từ 5 Liêu đến giáp Hòn Đất1.120
49Đường kênh Cabaycabay: Từ Ngã Cái đến Hòn Đất1.120
50Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên: Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông)396
51Chợ cầu Số 31.980
52Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo): Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero581
53Hai bên đường kênh Tân Điền: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận422
54Đường bờ Tây ấp Hưng Giang: Quốc lộ 80 - Đường 3/2840
55Đường kênh Thần Nông: Bờ Đông, bờ Tây720
56Đường cống Chín Bài: Ấp Tân Điền720
57Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng: Bờ Đông, bờ Tây840
58Hai bên đường cầu Số 3: Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng840
59Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng: Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền720
60Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng: Quốc lộ 80 - kênh cũ Tân Điền480
61Đường bờ Đông kênh Tà Manh: Quốc lộ 80 - kênh cũ Tân Điền480
62Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung240
63Đường Trường Phật Quang: Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền420
64Đường bờ đông kênh Trâm Bầu300
65Đường kênh Ông Kiểm: Bờ Đông, bờ Tây300
66Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền: Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang300Bổ sung
Cụm dân cư Vĩnh Thông
67- Võ Thị Kỷ: Từ Tạ Quyên - 30 tháng 43.200
68- Dương Thị Ngân: Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu2.000
69- Văn Tiến Dũng: Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi1.400
70- Nguyễn Sáng: Từ khu dân cư - Đường G2.800
71- Trần Văn Trà: Từ khu dân cư - Đường G4.200
72- Tô Ký: Từ Nguyễn Hiền - Đường G2.800
73- Nguyễn Thị Thập: Từ đường A - Nguyễn Hiền2.800
74- Dương Quang Đông: Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến2.800
75- Cao Xuân Huy: Từ khu dân cư - Đường A2.800
76- Diệp Minh Châu: Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến2.800
77- Tạ Uyên: Từ khu dân cư - Đường G2.800
78- Nguyễn Khuyến: Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên2.800
79- Tô Hiệu: Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập2.800
80- Nguyễn Hiền: Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà2.800
Cụm dân cư Cây Sao
81- Phạm Thế Hiển (từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)2.800
82- Hồ Đắc Di (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1)2.800
83- Cù Huy Cận (từ đường số 1 - Phạm Thế Hiển)2.100
84- Lê Tấn Quốc (từ đường số 1 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)2.100
85- Trương Minh Giảng (từ đường số 1 - Đường Số 5)2.100
86- Đường Số 1, đường Số 52.100
87- Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao2.100
Cụm dân cư Trung Tâm
88- Nguyễn Văn Huyên (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)2.100
89- Phạm Văn Hai (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)2.100
90- Nguyễn Sơn (từ đường số 10 - Phạm Văn Hải)1.400
91- Tôn Thất Thuyết (từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư)2.100
92- Dương Công Trừng (từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)1.400
93- Trần Khắc Chân (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)1.400
94- Đô Đốc Long (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)1.400
95- Trần Hầu (từ đường Số 6 - Đường Số 12)2.100
96- Đường Số 6 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)4.200
97- Bùi Văn Dự (từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai)4.200
98- Nguyễn Thị Út (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)3.500
99- Đường Số 10 (từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai)1.680
100- Đường Số 11 (từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai)1.680
101- Đường Số 12 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)3.360
102- Đường Số 5 (từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư)1.960
103- Võ Văn Dũng (từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư)1.960
104- Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm1.960
Cụm dân cư xã Mỹ Lâm1.500
105Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6Bổ sung
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa1.680
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa1.120
Các tuyến còn lại896
106Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung ThànhBổ sung
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa650
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa572
Các tuyến còn lại410
107Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ HưngBổ sung
Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa330
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa160
Các tuyến còn lại106

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Ghi chú
I. Khu phố 1, 2, 3, 4, 6
aĐất trồng cây lâu năm295259221
bĐất trồng cây hàng năm221185148
cĐất nuôi trồng thủy sản221185148
II. Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng
aĐất trồng cây lâu năm14611295
bĐất trồng cây hàng năm13810386
cĐất nuôi trồng thủy sản13810386
III. Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
1. Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh
aĐất trồng cây lâu năm6048
bĐất trồng cây hàng năm5342
cĐất nuôi trồng thủy sản2218
dĐất rừng sản xuất14
IV. Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80
1. Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
aĐất trồng cây lâu năm5548
bĐất trồng cây hàng năm4237
cĐất nuôi trồng thủy sản1816
dĐất rừng sản xuất14