Bảng giá đất phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)
- Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền10.020
- Ngô Quyền - Lý Thái Tổ5.845
2Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7): Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong10.020
3Đường Lê Văn Tám (Đường số 22): Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi10.020
4Đường Ngô Quyền: Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong10.020
5Đường Nguyễn Chí Thanh: Lê Hồng Phong - Hết đường7.515
6Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Lê Hồng Phong - Hết đường7.515
7Đường Ngô Quyền: Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa7.515
8Đường Phan Đăng Lưu: Lê Hồng Phong - Hết đường6.680
9Đường Kim Đồng (sau UBND phường): Ngô Quyền - Lý Thái Tổ5.010
10Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ11.690
- Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước6.680
11Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)
- Trường Tiểu học "A" Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)6.680
- Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K935.010
12Đường Thoại Ngọc Hầu
- Từ Cống K93 - Cầu Sập4.175
- Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)2.505
13Đường đắp (Đường tỉnh 949)
- Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu4.175
- Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh2.505
14Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)
- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập5.010
- Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế3.340
15Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ3.340
16Đường Lý Thái Tổ: Suốt đường5.010
17Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ4.175
18Đường Tôn Đức Thắng: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)5.010
19Đường 30/4: Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ5.010
20Đường Trường Chinh: Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên)5.010
21Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên3.340
22Đường Lương Thế Vinh: Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính - Kế hoạch3.340
23Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)4.175
24Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)4.175
25Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)4.175
26Đường 30/4: Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)4.175
27Đường số 9: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)3.340
28Đường số 12: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)3.340
29Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt3.340
30Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt3.340
31Đường Phan Văn Trị: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt3.340
32Đường Nguyễn Cư Trinh: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt3.340
33Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai2.505
34Quốc Lộ 91
- Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học "C"4.175
- Ranh Trường Tiểu học "C"- Ranh Phường An Phú3.340
35Đường Hai Bà Trưng: Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng5.010
36Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/43.340
37Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng3.340
38Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng4.175
39Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn4.175
40Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai): Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô4.175
41Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A): Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô2.505
42Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học "A" (điểm phụ)2.505
43Đường vành đai (Tịnh Biên cũ): Đường 949 - Quốc lộ 914.593Bổ sung
43Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91): Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu1.500
44Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1): Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền1.500
45Đường đắp (Đường tỉnh 949): Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới1.500
46Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm1.500
47Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế): Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo1.500
48Đường Trần Quốc Toản: Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ528
49Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Hết ranh Trường Tiểu học "A" (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế924
50Tuyến dân cư Xuân Biên
- Toàn tuyến792
- Các nền tái định cư594
51Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
- Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước924
- Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung792
- Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ528
52Đường đắp (Đường tỉnh 949): Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá792
53Đường đắp (Đường tỉnh 949): Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư528
54Đường Phú Cường: Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ528
55Đường Phú Hữu: Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo528
56Đường Gò Cây Sung: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)132
57Các hẻm Phum Cây Dầu396
58Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ): Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư (Sau Chùa Thiết)132
59Đường Đông Phú Cường: Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ528
60Đường Lò Rèn: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường đắp (Đường tỉnh 949)264
61Đường Công Binh: Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang528
62Đường Tà Ngáo: Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ528
63Đường Tà Sáp Xuân Hiệp: Đường Phú Cường đến cuối tuyến528
64Đường Chùa Phước Lâm: Phum Cây Dầu - Hương lộ 9528
65Quốc lộ 91: Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ2.760
66Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ): Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3) - Ranh Thới Sơn4.593Bổ sung
67Đường tỉnh 955A: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn903
68Đường cua 13: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A300
69Hương lộ 9: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn240
70Đường Ô Tà Bang: Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ)240
71Các hẻm Sóc Tà Ngáo120
72Đường Trạm liên ngành: Quốc lộ 91 - Hương lộ 9120
73Đường Tà Ngáo: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A120
74Đường Ô Sâu: Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn120
75Đường Trạm liên ngành: Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9120
76Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường480
77Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường120
78Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường120
79Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường120
80Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường120
81Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường120
82Đường D-19 Phú Hòa: Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ120
83Quốc lộ N1
- Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)323
- Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ323
84Đường tỉnh 949: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ194
Đất ở đô thị tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
85Đường Phú Cường: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư194
86Đường 20: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)90
87Kênh 3/2: Hết tuyến90
88Đường Đông Phú Cường: Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ129
89Các đường Tuyến dân cư hậu N190
90Các đường trong Khu dân cư N1129
91Các đường trong Khu dân cư An Biên129
92Các đường trong Khu dân cư cầu 23129
93Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa150Bổ sung
94Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa120Bổ sung
95Các tuyến đường còn lại100Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Ghi chú
I. Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aGiới hạn khu vực: - Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới - Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).78
bQuốc lộ 91, N1: Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)6552
cĐường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)5952
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)5952
dKênh Vĩnh Tế5952
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền5246
eTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại39
2Đất trồng cây lâu năm
aGiới hạn khu vực: - Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô). - Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô). - Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới - Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).79
bQuốc lộ 91 (Ngoài giới hạn khu vực)7966
N1 (Ngoài giới hạn khu vực)6652
cĐường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)6659
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)5946
dTiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực còn lại) - Kênh Vĩnh Tế6659
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)5946
- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ46
- Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước15
II. Phường Tịnh Biên (khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
b- Trường Tiểu học "A" Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1): Suốt tuyến4842
- Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93: Suốt tuyến4842
Ven Kênh Vĩnh Tế4842
Hương lộ 94236
cTiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)4236
Đường cua 134236
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại3630
- Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh29
2Đất trồng cây lâu năm
b- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập: Suốt tuyến7354
- Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế: Suốt tuyến5447
cTiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại: Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)4439
dTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại36
3Đất rừng15
III. Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aQuốc lộ N1: Suốt tuyến4842
bĐường tỉnh 949: Suốt tuyến4236
cTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ven Kênh Vĩnh Tế4842
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)4236
dTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại29
2Đất trồng cây lâu năm
aQuốc lộ N1: Suốt tuyến5548
bĐường tỉnh 949: Suốt tuyến4439
cTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2): Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)4439
dTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại37
3Đất rừng15

C. CỤM CÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTĐơn vị hành chínhTên khuGiá đấtGhi chú
1Phường Tịnh BiênKhu công nghiệp Xuân Tô447
Khu công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ)2.608
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)1.341
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)1.788
Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)1.341
Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)1.788