Bảng giá đất phường Thới Sơn, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 11 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| Các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, hương lộ | |||
| 1 | Quốc lộ 91: Từ Cầu Trà Sư đến Cầu Tha La | 980 | |
| 2 | Đường tỉnh 948: Từ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư | 216 | |
| 3 | Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến) | 825 | |
| 4 | Đường tỉnh 955A | ||
| - Từ ranh phường Tịnh Biên đến ngã 3 Cây Mít | 980 | ||
| - Từ ngã 3 Cây Mít đến ranh phường Vĩnh Tế | 399 | ||
| 5 | Đường Nguyễn Thị Định (nối dài) | ||
| - Từ ranh Nhà Bàng đến ranh phường Thới Sơn (cũ) | 360 | ||
| - Từ đường Dương Văn Hảo đến ranh phường Thới Sơn (cũ) | 390 | ||
| 6 | Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo | 910 | |
| 7 | Hương lộ 7 | ||
| - Từ đường tỉnh 948 đến hết ranh Nhà Bàng | 966 | ||
| - Từ UBND phường đến hết ranh trường Tiểu học "A" Thới Sơn | 520 | ||
| - Từ ranh Nhà Bàng đến ranh Trung tâm hành chính phường | 455 | ||
| - Từ ranh trung tâm chợ đến đường Lâm Vồ (nối dài) | 455 | ||
| 8 | Hương lộ 8 | ||
| - Từ UBND phường đến ngã 3 Cây Mít | 980 | ||
| - Từ UBND phường đến ngã 3 đường Hòa Hưng | 665 | ||
| - Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng đến đường tỉnh 955A | 240 | ||
| 9 | Hương lộ 9 | ||
| - Từ Nguyễn Sinh Sắc đến ranh phường Tịnh Biên | 260 | ||
| - Từ ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh phường Tịnh Biên | 240 | ||
| 10 | Hương lộ 9 nối dài | ||
| - Từ ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng | 180 | ||
| - Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn đến ranh Nhơn Hưng | 260 | ||
| Các tuyến đường liên xã, trục xã | |||
| 11 | Đường Hòa Hưng | ||
| - Từ Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng | 120 | ||
| - Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng | 130 | ||
| 12 | Đường Hào Sển (suốt tuyến) - Đường Cống ranh (suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng (suốt tuyến) | 120 | |
| 13 | Đường Nam Hưng: Từ Hương lộ 8 đến đường Hào Sển | 120 | |
| 14 | Đường Hòa Thạnh: Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển | 120 | |
| 15 | Đường Trung Hưng: Từ Hương lộ 9 nối dài đến đường Xóm Mới | 120 | |
| 16 | Đường Tây Hưng: Từ Hương lộ 9 đến đường Hòa Thạnh | 120 | |
| 17 | Đường Nhơn Tâm: Từ đường Trung Hưng đến đường Đông Hưng | 120 | |
| 18 | Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8) | ||
| - Từ Đầu chợ đến biên trên đường vào Huyện đội (cũ) | 4.200 | ||
| - Từ biên trên đường Thị đội đến đường vòng Núi Trà Sư | 2.520 | ||
| - Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư đến ranh Nhơn Hưng | 1.500 | ||
| 19 | Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948) | ||
| - Từ Trụ điện số 2/232.1 đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn | 5.040 | ||
| - Từ ngã 3 Thới Sơn đến ranh phường Thới Sơn | 2.520 | ||
| 20 | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) | ||
| - Từ Đầu đường 30/4 đến chợ Nhà Bàng | 5.040 | ||
| - Từ Chợ Nhà Bàng đến hết ranh Chùa 9 Tầng | 4.200 | ||
| - Từ hết ranh Chùa 9 Tầng đến ranh phường Tịnh Biên | 3.360 | ||
| - Từ đầu Đường 30/4 đến Cầu Trà Sư | 6.384 | ||
| 21 | Đường 30/4: Từ đường Trà Sư đến UBND phường | 4.200 | |
| 22 | Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) | ||
| - Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) đến Cổng trường Tiểu học "A" Nhà Bàng | 3.360 | ||
| - Từ Cổng trường Tiểu học "A" Nhà Bàng đến đường Trà Sư | 2.520 | ||
| 23 | Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7): Từ ngã 3 Thới Sơn đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng | 2.520 | |
| 24 | Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2): Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo đến Văn phòng Khóm Sơn Đông | 2.520 | |
| 25 | Đường vào bệnh viện: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng trước Bệnh viện | 1.500 | |
| 26 | Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo | 910 | |
| 27 | Đường Hải Thượng Lãn Ông: Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2) | 910 | |
| 28 | Đường Bàu Mướp | ||
| - Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến Văn phòng Khóm Sơn Đông | 910 | ||
| - Từ Hương lộ 7 đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp | 966 | ||
| - Từ ranh Trung tâm hành chính phường đến ranh Nhà Bàng | 120 | ||
| - Từ Cống Bảy Cư đến ranh Thới Sơn | 260 | ||
| - Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng đến Cống Bảy Cư | 650 | ||
| 29 | Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng | 390 | |
| 30 | Đường Lình Quỳnh: Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến Chùa Quan Âm | 390 | |
| 31 | Đường Tây Trà Sư | ||
| - Từ ngã 4 đường Bàu Mướp đến ngã 3 Bến Bò | 390 | ||
| - Từ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư | 120 | ||
| - Từ ngã 3 Bến Bò đến ranh Thới Sơn | 130 | ||
| 32 | Đường Hải Thượng Lãn Ông: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng sau Bệnh viện | 650 | |
| 33 | Đường Xóm Mới | ||
| - Từ đường Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng | 156 | ||
| - Từ Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng | 120 | ||
| 34 | Đường D4: Từ đường Hòa Hưng đến đường Trà Sư | 390 | |
| 35 | Đường Sơn Tây 1 | ||
| - Từ ranh phường Thới Sơn đến đường Bàu Mướp | 390 | ||
| - Từ đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp | 120 | ||
| 36 | Đường Sơn Tây 2: Từ đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp | 120 | |
| 37 | Đường Lâm Vồ nối dài: Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) đến đường Tỉnh 948 | 300 | |
| 38 | Đường Lộ Ngang | ||
| - Từ Hương lộ 7 đến hết ranh chùa Phước Điền | 120 | ||
| - Từ ranh chùa Phước Điền đến đường Tây Trà Sư | 120 | ||
| 39 | Đường Đình Thới Sơn: Từ Hương lộ 7 đến đường Tỉnh 948 | 120 | |
| 40 | Đường Ô Sâu: Từ đường Tỉnh 948 đến ranh phường Tịnh Biên | 120 | |
| 41 | Đường Gò Cây Tung: Từ đường Bàu Mướp đến đường Lộ Ngang | 300 | |
| 42 | Đường Bến Lâm Vồ: Từ đường Gò Cây Tung đến đường Tây Trà Sư | 300 | |
| 43 | Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến) | 330 | |
| 44 | Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến) | 330 | |
| 45 | Đường Đông Trà Sư: Từ Quốc lộ 91 đến đường Tỉnh 955A | 798 | |
| Dự án, khu dân cư | |||
| 46 | Khu vực chợ (2 dãy phố): Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2) | 7.560 | |
| 47 | Các đường khu dân cư Tây Hưng | 798 | |
| 48 | Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến) | 300 | |
| Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két | |||
| 49 | Tuyến trục chính | 1.000 | |
| 50 | Các tuyến nhánh | 800 | |
| Chợ Thới Sơn | |||
| 51 | Hương lộ 7 (UBND phường đến cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư)) | 650 | |
| 52 | Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ | 520 | |
| 53 | Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến) | 300 | |
| Các tuyến đường khác | |||
| 54 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 210 | |
| 55 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 160 | |
| 56 | Các tuyến đường còn lại | 110 | |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | ||||
| a | Giới hạn khu vực: - Phía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò). - Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91). - Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học "C" Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng. | 78 | |||
| b | Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) | 65 | 52 | ||
| c | Đường tỉnh 948 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) | 52 | 46 | ||
| d | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư | 52 | 46 | ||
| Đường Xóm Mới | 52 | 46 | |||
| Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 52 | 46 | |||
| e | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | 31 | |||
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | ||||
| a | Giới hạn khu vực: - Phía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò). - Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91). - Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2. - Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học "C" Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng. | 79 | |||
| b | Quốc lộ 91 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) | 79 | 59 | ||
| c | Đường tỉnh 948 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) | 59 | 51 | ||
| d | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư | 52 | 46 | ||
| Đường Xóm Mới | 52 | 46 | |||
| Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) | 52 | 46 | |||
| e | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại | 46 | |||
| 3 | Đất rừng | 15 |