Bảng giá đất phường Tân Châu, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 9 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Đường Hai Bà Trưng
- Đoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh13.507
- Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng13.507
2Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)20.160
3Đường Trường Chinh
- Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh11.491
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn18.144
4Đường Nguyễn Văn Cừ
- Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh12.096
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng20.160
- Đoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn18.144
- Đoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng13.104
5Đường Võ Thị Sáu
- Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng12.096
- Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh10.080
6Đường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)12.096
7Đường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)12.096
8Đường Lê Duẩn (suốt đường)16.128
9Đường Nguyễn Trãi
- Đoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn12.096
- Đoạn từ Lê Duẩn - Lý Tự Trọng10.080
10Đường Lê Hồng Phong (suốt đường)18.144
11Đường Quốc lộ 80B
- Đoạn từ Ngân Hàng - Phạm Hùng16.128
- Đoạn từ Phạm Hùng - Trần Phú14.112
- Đoạn từ Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh20.160
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng14.112
- Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú10.494
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng - bến phà Tân Châu7.512Sửa tên đoạn đường
- Đoạn từ Bến phà Tân Châu - Mương Số 25.400Sửa tên đoạn đường
- Đoạn từ Mương số 2 - đường cộ ông Tư Cảnh3.005Sửa tên đoạn đường
- Đoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 51.728
12Đường Tôn Đức Thắng
- Đoạn từ Quốc lộ 80B - Lê Duẩn12.096
- Đoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu20.160
- Đoạn từ Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú14.112
- Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú7.632
13Đường Trần Phú
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 80B16.128
14Đường Lý Thái Tổ (suốt đường)10.080
15Đường Ngô Quyền (suốt đường)12.096
16Đường Phạm Văn Đồng (suốt đường)10.080
17Đường Lý Tự Trọng (suốt đường)10.080
18Đường Nguyễn Chí Thanh (suốt đường)10.080
19Đường Thoại Ngọc Hầu (suốt đường)14.112
20Đường Huỳnh Tấn Phát
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du14.515Bổ sung
21Đường Nguyễn Du
- Đoạn từ Viễn Phương - Ngô Sĩ Liên14.515Bổ sung
- Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Viễn Phương8.014Bổ sung
- Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - Đặng Thùy Trâm4.770Bổ sung
22Đường Tôn Thất Tùng
- Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh14.515Bổ sung
23Đường Nguyễn Lương Bằng
- Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh14.515Bổ sung
24Đường Trần Quốc Toản
- Đoạn từ Tôn Tất Tùng - Nguyễn Lương Bằng14.515Bổ sung
- Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Nguyễn Lương Bằng8.014Bổ sung
25Đường Võ Văn Kiệt (suốt đường)8.014Bổ sung
26Đường Viễn Phương (suốt đường)8.014Bổ sung
27Đường Triệu Thị Trinh (suốt đường)5.724Bổ sung
28Đường Phạm Hùng (suốt đường)7.632
29Đường Nguyễn Quang Diêu (suốt đường)5.724
30Đường Hùng Cẩm Hòa (suốt đường)5.724
31Đường Hà Hoàng Hổ (suốt đường)5.724
32Đường Châu Văn Liêm (suốt đường)5.724
33Đường Phạm Ngọc Thạch (suốt đường)5.724
34Đường Phan Văn Trị
- Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du4.770Bổ sung
35Đường Nguyễn Gia Thiều (suốt đường)4.770Bổ sung
36Đường Ngô Sĩ Liên
- Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Du4.770Bổ sung
37Đường Đặng Thùy Trâm
- Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Hồ Xuân Hương4.770Bổ sung
38Đường Hồ Xuân Hương (suốt đường)4.770Bổ sung
39Đường số 6 (Sân vận động (cũ) suốt đường)2.592
40Đường Chưởng Binh Lễ
- Đoạn từ Quốc lộ 80B - Nhà ông Năm Đoàn3.456Sửa tên đoạn đường
41Đường Khu tái bố trí Long Thạnh A (nguyên khu)1.728
42Đường Khu dân cư 1,1 ha Long Thạnh A (nguyên khu)1.728
43Đường mương Thầy CaiSửa tên đường
- Đoạn từ Đường Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Long Phú, Long Sơn864Sửa tên đoạn đường
44Đường Khu dân cư K4 (nguyên khu)2.074
45Đường mương số 2 (bờ phía trên và phía dưới) (suốt đường)720Sửa tên đường
46Đường Khu dân cư K3, K5 (nguyên khu)720
47Đường K5 (suốt đường)720
48Đường Võ Nguyên Giáp
- Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Mương Số 25.400Sửa tên đoạn đường
- Đoạn từ Mương số 2 - Đường cộ ông Vệ3.240Sửa tên đoạn đường
- Đoạn từ Đường cộ ông Vệ - Cầu số 52.160
49Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa792Bổ sung
50Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa756Bổ sung
51Các tuyến đường còn lại720

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
I. Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)204
2Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)248
II. Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1, Long Hưng 2, Long Thạnh 1
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)111
2Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)192