Bảng giá đất phường Rạch Giá, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường
1Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)1.400
2Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)3.500
3Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)4.200
4Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)2.100
5Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)
- Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát1.680
- Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai1.680
6Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)1.400
7Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)
- Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát1.900
- Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai1.680
8Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)1.680
9Văn Tiến Dũng (từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai)1.300
10Trần Thái Tông (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)880
11Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1)880
12Nguyễn Văn Nhan (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)880
13Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2)880
14Phạm Văn Vàng (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)1.350
15Nguyễn Thị Mạnh (từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát)1.350
16Huỳnh Thị Kiểu (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)1.920
17Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3)880
18Lý Thị Sáu (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)1.500
19Trần Thị Hui (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)1.500
20Nguyễn Thị Mai (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)1.500
21Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát1.950
Đường nội đô thị
22Nguyễn Bỉnh Khiêm
- Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm16.800
- Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng19.600
- Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú22.400
- Từ Trần Phú - Quang Trung19.600
- Từ Quang Trung - Võ Trường Toản12.600
23Mạc Cửu
- Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão16.800
- Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai15.400
- Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm14.000
- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 111.200
- Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ8.400
- Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 27.000
24Võ Văn Kiệt
- Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 15.600
- Cầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong4.200
25Võ Trường Toản
- Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương4.032
- Từ Tú Xương - Cầu Suối2.464
- Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình1.792
26Quang Trung
- Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương8.400
- Từ Tú Xương - Cầu Suối5.600
- Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình4.200
27Dương Minh Châu (bên kênh Tắc Tô)2.800
28Nguyễn Phi Khanh (bên kênh Tắc Tô)2.800
29Tú Xương4.480
30Nguyễn Thái Bình
- Từ Mạc Cửu - Quang Trung3.500
- Từ Quang Trung - Hết đường2.800
31Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)
- Từ Mạc Cửu - Quang Trung2.100
- Từ Quang Trung - Hết đường1.680
32Điện Biên Phủ
- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản17.920
- Từ sau chợ nông sản - Hết đường5.600
33Nguyễn Tuân4.200
34Huỳnh Thúc Kháng
- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư16.800
- Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương8.400
35Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ6.300
36Lê Thánh Tôn16.800
37Lý Thái Tổ16.800
38Thủ Khoa Huân14.000
39Nguyễn Tri Phương16.800
40Hai Bà Trưng
- Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng11.200
- Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)5.600
- Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên5.600
- Từ Hàn Thuyên - Mạc Cửu4.480
41Hàn Thuyên4.928
42Đặng Dung4.480
43Dương Diện Nghệ5.600
44Lý Chính Thắng6.720
45Nguyễn Cư Trinh
- Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân4.200
- Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương3.500
- Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối2.800
46Nam Cao4.200
47Lộ Liên Hương
- Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh11.200
- Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung4.480
Khu dân cư Cầu Suối
48Ngọc Hân Công Chúa4.200
49Lê Quang Định3.360
50Lê Anh Xuân3.500
51Nguyễn Huy Tưởng3.360
52Ngô Tất Tố3.360
53Vũ Công Duệ3.360
54Nguyễn Hiến Lê3.360
55Phan Kế Bính2.800
56Phan Văn Trường2.800
57Tăng Bạc Hổ2.800
58Trần Mai Ninh2.800
59La Sơn Phu Tử2.800
60Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối)2.800
Khu dân cư thu nhập thấp
61Từ Dũ (từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước)3.360
62Cao Xuân Dục (từ đường Số 5 - Đào Tấn)2.912
63Đào Tấn (từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục)2.912
64Cầm Bá Thước (từ Đào Tấn - Đường Số 9)2.912
65Bùi Hữu Nghĩa (từ đường Số 3 - Đường Số 4)2.912
66Phan Văn Hớn (từ đường Số 5 - Đào Tấn)2.912
67Lãnh Binh Thăng (từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước)2.912
68Đoàn Trần Nghiệp (từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương)2.912
69Phan Liêm (từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục)2.912
70Nguyễn Đệ (từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh)3.360
71Đỗ Nhuận (từ Liên Hương - Nguyễn Đệ)3.360
72Đoàn Khuê (từ Liên Hương - Nguyễn Đệ)3.360
73Ngũ Kim Anh (từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư)3.360
74Lý Thị Huê (từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương)3.360
75Phan Thị Thi (từ Lâm Phước Trinh Từ Dũ)3.360
76Nguyễn Thị Tư (từ đường số 3 - Cầm Bá Thước)3.360
77Nguyễn Thị Vị (từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước)3.360
78Lâm Phước Trinh (từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục)3.360
79Trần Thị Ba (từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ)3.360
80Các tuyến đường còn lại trong khu dự án2.912
Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
81Phạm Thiều (giáp khu dân cư)3.360
82Huỳnh Văn Nghệ (từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo)2.912
83Phạm Ngọc Thảo (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)2.912
84Kha Vạn Cân (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)2.912
85Âu Dương Lân (từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương)2.912
86Phạm Văn Bạch (giáp khu dân cư)2.912
87Chu Mạnh Trinh (từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân)2.912
88Vương Hồng Sến (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)2.912
89Hồ Văn Huê (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)2.912
90Phạm Viết Chánh (giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh)2.912
91Ngô Nhân Tịnh (từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh)2.912
92Nguyễn Phan Vinh (từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh)2.912
93Đường Vàm Trư (thuộc phường Vĩnh Quang)2.800
94Đặng Huy Trứ (Giải Phóng 9)3.500
95Lý Thường Kiệt (Từ Võ Trường Toản - Trần Phú)11.200
96Ngô Thị Tập (Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch)10.500
97Nguyễn Công Trứ16.800
98Nguyễn Văn Kiến7.000
99Mạc Đỉnh Chi8.400
100Mậu Thân9.800
101Trần Quốc Toản
- Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu8.400
- Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm2.800
102Trần Bình Trọng
- Từ Mạc Cửu - Trần Phú9.800
- Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu9.100
103Nguyễn Huỳnh Đức4.200
104Trương Tấn Bửu4.200
105Tự Do14.000
106Võ Thị Sáu9.800
107Nguyễn Trường Tộ
- Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu5.250
- Từ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 94.200
108Nguyễn Trãi5.600
109Phạm Ngũ Lão7.000
110Lê Thị Hồng Gấm9.100
111Lê Lai5.600
112Phạm Ngọc Thạch
- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt7.000
- Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu3.640
113Đông Hồ
- Từ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm9.800
- Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch4.480
114Trần Phú42.000
115Hoàng Diệu8.400
116Đinh Tiên Hoàng7.000
117Huỳnh Tịnh Của7.000
118Thành Thái7.000
119Bạch Đằng9.800
120Phan Bội Châu7.000
121Nguyễn Đình Chiểu7.000
122Hàm Nghi10.752
123Duy Tân14.000
124Hoàng Hoa Thám33.600
125Phạm Hồng Thái33.600
126Trần Quang Diệu8.400
127Phan Chu Trinh16.800
128Nguyễn Du8.400
129Nguyễn Hùng Sơn
- Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu16.800
- Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi10.752
- Từ Lê Lợi - Trần Phú14.000
- Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức11.200
- Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị8.400
130Nguyễn Văn Trỗi8.400
131Trần Hưng Đạo
- Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi14.700
- Từ Lê Lợi - Trần Phú28.000
- Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức14.000
- Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa11.200
- Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi8.400
132Lê Lợi28.000
133Lý Tự Trọng13.440
134Hùng Vương11.200
135Trịnh Hoài Đức
- Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn8.400
- Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo7.000
136Thủ Khoa Nghĩa7.000
137Phan Văn Trị7.000
138Nguyễn Thoại Hầu
- Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa14.000
- Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi8.400
139Trần Chánh Chiếu6.720
140Kiều Công Thiện8.400
Khu Hoa Biển (16 ha)
141Trần Thủ Độ14.000
142Lý Nhân Tông14.000
143Nguyễn Hữu Cầu11.200
144Đinh Liệt11.200
145Nguyễn Phúc Chu11.200
146Nguyễn Thượng Hiền11.200
147Nguyễn Phạm Tuân11.200
148Lê Hoàn11.200
149Hải Triều11.200
150Nguyễn Thiếp8.400
151Sơn Nam8.400
152Hoàng Ngọc Phách11.200
153Nguyễn Trung Trực
- Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh35.000
- Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa28.000
- Từ Đống Đa - Cầu An Hòa25.200
- Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi22.400
154Lâm Quang Ky
- Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc10.752
- Từ Cô Bắc - Đống Đa16.800
- Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở14.000
- Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư11.200
155Ngô Quyền
- Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh12.320
- Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa10.080
- Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ7.840
- Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa5.600
156Nguyễn Thái Học
- Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền13.440
- Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển)8.400
157Cô Giang9.800
158Cô Bắc (từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2)12.600
159Phan Đình Phùng8.400
160Sư Thiện Ân
- Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền9.800
- Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát3.500
161Chi Lăng11.200
162Bùi Thị Xuân5.040
163Nguyễn An Ninh11.200
164Huỳnh Mẫn Đạt7.840
165Lạc Long Quân11.200
166Âu Cơ7.000
167Bà Triệu7.000
168Lạc Hồng
- Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát5.600
- Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định8.400
- Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển25.200
- Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong)7.000
169Chu Văn An
- Từ Lạc Hồng - Đống Đa8.400
- Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự7.000
- Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong5.040
170Đống Đa
- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực8.400
- Từ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng11.200
171Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An)7.000
172Sương Nguyệt Anh
- Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực7.000
- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky5.600
173Trương Hán Siêu7.000
174Nguyễn Văn Cừ
- Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định3.500
- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực11.200
- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng11.200
175Tô Hiến Thành8.400
176Nguyễn Đình Tứ7.000
177Trần Nhật Duật7.000
178Trần Quang Khải
- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực11.200
- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky21.000
- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng12.180
179Ngô Gia Tự
- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực10.500
- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky6.384
180Lê Hồng Phong
- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực8.400
- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky12.600
- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng12.180
181Phan Thị Ràng21.000
182Trần Khánh Dư8.400
183Ngô Văn Sở8.400
Khu tái định cư và dân cư An Hòa
184Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong6.580
185Nguyễn Hiền Điều (từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong)6.580
186Trần Văn Giàu11.200
187Dương Bạch Mai (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)5.040
188Lưu Quý Kỳ (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)5.040
189Phó Đức Chính (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)5.040
Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)
190Chế Lan Viên (từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý)5.600
191Đặng Tất3.360
192Nguyễn Cảnh Dị3.360
193Nguyễn Cảnh Chân3.360
194Ngô Sĩ Liên3.360
195Đinh Lễ3.360
196Lê Như Hỗ3.360
197Phan Thái Quí (Trương Định)7.000
198Lê Khôi5.040
199Vân Đài (đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá)6.300
200Trần Quý Cáp
- Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa6.720
- Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh5.600
- Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi4.200
201Nhật Tảo8.400
202Trương Định
- Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn7.000
- Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp2.800
- Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ)4.200
203Ngô Thời Nhiệm
- Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF7.000
- Từ Nhà máy VTF - Cuối đường4.200
204Sư Vạn Hạnh (đường vào Chùa Thôn Dôn)4.200
205Thiên Hộ Dương4.200
206Nguyễn Trung Ngạn2.800
207Nguyễn Tiểu La (sau Sở Giao thông vận tải)5.600
208Ngô Đức Kế (sau Sở Tài nguyên và Môi trường)4.200
209Phùng Hưng8.400
210Lê Quý Đôn7.000
211Phan Đăng Lưu4.200
212Thái Phiên2.800
213Ngô Thì Sĩ (bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa)2.800
214Trần Hữu Độ (cặp Sở Văn hóa và Thể thao)4.200
215Lương Văn Can (cặp kênh Điều Hành)4.200
216Mai Thị Hồng Hạnh
- Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng30.800
- Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An21.000
217Nguyễn Chí Thanh
- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát22.400
- Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký16.800
- Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân11.200
- Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván7.000
- Từ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An4.200
218Hồ Xuân Hương16.800
219Cao Bá Quát
- Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến11.200
- Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 105.600
- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17)4.480
- Từ Đinh Công Tráng đến cuối đường2.800
220Bà Huyện Thanh Quan
- Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông11.200
- Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 106.720
221Trần Cao Vân
- Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò4.480
- Đoạn còn lại3.360
222U Minh 10
- Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan4.200
- Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 102.800
223Nguyễn Thiện Thuật
- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký7.000
- Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh4.200
224Hải Thượng Lãn Ông
- Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương16.800
- Đoạn còn lại11.200
225Đoàn Thị Điểm
- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng5.600
- Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật2.800
226Trương Vĩnh Ký
- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng4.200
- Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật2.352
227Đinh Công Tráng
- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký8.400
- Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh5.600
228Nguyễn Gia Thiều
- Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính2.100
- Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành1.400
229Tôn Thất Đạm1.400
230Đào Duy Từ
- Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu4.200
- Từ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An2.800
231Nguyễn Bính1.400
232Nguyễn Văn Siêu2.800
233Nguyễn Thông2.100
234Lương Ngọc Quyến7.000
235Trần Xuân Soạn7.000
236Tống Duy Tân5.600
237Văn Lang2.100
238Hồng Bàng (Từ Văn Lang - đường số 6)5.600
239Phùng Văn Cung1.400
240Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm1.400
241Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi14.000
242Cách Mạng Tháng Tám
- Từ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa16.800
- Từ cống So Đũa - Cầu Quằn11.200
243Cao Thắng
- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer7.000
- Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên4.200
- Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An2.800
244Sư Thiện Chiếu
- Từ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám5.600
- Từ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh2.800
245Bùi Viện2.100
246Đường đối diện đường Bùi Viện700
247Nguyễn Biểu1.680
248Lê Minh Xuân (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)1.680
249Nguyễn Văn Nhị (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)1.680
250Đường nhánh Nguyễn Biểu840
251Đường Trần Nguyên Hãn3.500
252Nguyễn Thị Khế (từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế)3.500
253Đinh Thị Mai (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)3.500
254Đoàn Thị Rèm (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)3.500
255Nguyễn Thị Đô (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)3.500
256Phạm Thị Nguyệt (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)3.500
257Hoàng Lê Kha3.500
258Nguyễn Bình3.500
259Châu Thị Tế3.500
260Nguyễn Lộ Trạch3.500
261Kỳ Đồng3.500
262Đường số 8 (Khu dân cư vượt lũ)3.500
263Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi cũ)2.100
264Đường Tổ 6 (giáp kênh ranh Bình An)1.500
265Nguyễn Thái Học (nối dài)11.760Bổ sung
266Nguyễn Thị Anh1.820Bổ sung
267Bùi Thị Bính4.900Bổ sung
268Lê Thị Dung2.360Bổ sung
269Trần Hoài Anh1.960Bổ sung
KHU LẤN BIỂN
270Lê Phụng Hiểu5.250
271Phạm Hùng
- Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng14.000
- Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ11.200
- Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong9.800
272Trần Hữu Trang6.720
273Cống Quỳnh6.720
274Sư Minh Không6.720
275Đường 3 Tháng 2
- Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối15.000
- Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt19.200
- Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc21.000
- Từ Cô Bắc - Lạc Hồng26.880
- Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ20.160
- Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí18.900
- Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt18.900
- Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An13.500
276Tôn Đức Thắng
- Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng16.800
- Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ14.000
- Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt12.600
277Tô Ngọc Vân7.000
278Phùng Khắc Khoan6.720
279Lê Văn Hưu (từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ)6.720
280Lương Thế Vinh6.720
281Nguyễn Phương Danh6.720
282Lương Nhữ Học6.720
283Châu Văn Liêm
- Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa5.040
- Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu4.032
284Đặng Huyền Thông6.300
285Dã Tượng6.300
286Cao Lỗ6.300
287Hồ Thị Kỷ6.300
288Lê Vĩnh Hòa6.300
289Mai Văn Bộ6.300
290Tôn Thất Tùng (từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan)5.040
291Nguyễn Văn Tố
- Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ5.040
- Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ4.200
292Trần Huy Liệu
- Từ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ5.040
- Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ4.200
- Nguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu4.200
293Tuệ Tĩnh5.040
294Phan Huy Ích5.040
295Vũ Trọng Phụng5.040
296Hồ Thiện Phó5.040
297Mai Văn Trương4.620
298Trần Công Án4.200
299Mai Xuân Thưởng4.200
300Lê Thước4.200
301Cù Chính Lan4.200
302Hoàng Văn Thụ8.400
303Bế Văn Đàn6.300
304Lê Chân6.300
305Văn Cao6.300
306Tô Vĩnh Diện6.300
307Phan Huy Chú6.300
308Nguyễn Thị Minh Khai6.300
309Đặng Thai Mai6.300
310Đào Duy Anh6.300
311Xuân Diệu6.300
312Tạ Quang Bửu6.300
313Huyền Trân Công Chúa6.300
314Đặng Văn Ngữ6.300
315Lưu Hữu Phước6.300
316Lương Định Của6.300
317Mai Thúc Loan6.300
318Trần Đại Nghĩa6.300
319Trần Nhân Tông6.300
320Hoàng Việt6.300
321Trần Bội Cơ6.300
322Kim Đồng6.720
323Bùi Huy Bích6.300
324Nguyễn Quang Bích6.720
325Học Lạc6.720
326Phạm Phú Thứ6.720
327Hồ Nguyên Trừng6.300
328Trần Văn Kỷ6.300
329Bùi Văn Ba6.300
330Nguyễn Đổng Chi6.300
331Lê Bình6.300
332Nguyễn Đình Chính6.300
333Ngô Chí Quốc6.300
334Nguyễn Khắc Nhu6.300
335Đặng Xuân Thiều6.720
336Lê Thị Tạo6.300
337Nguyễn An6.300
338Ngô Chi Lan6.300
339Ngô Thất Sơn6.300
340Dương Bá Trạc6.300
341Nguyễn Huy Lượng6.300
342Ngô Thế Vinh6.300
343Nguyễn Bá Lân6.300
344Lê Văn Long6.300
345Hà Huy Giáp6.300
346Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom13.650
347Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview13.650
348Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển9.800
349Nguyễn Văn Thượng (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)3.360
350Trần Văn Ơn (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)3.360
351Hoàng Xuân Hãn (từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn)3.360
KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG
352Võ Văn Tần (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)8.400
353Trần Bạch Đằng (từ Lê Hồng Phong - đường số 31)8.400
354Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan)9.800
355Ung Văn Khiêm (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)8.400
356Hà Huy Tập (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)8.400
357Nguyễn Đức Cảnh (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)8.400
358Hồ Tùng Mậu
- Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa8.400
- Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai8.400
359Nguyễn Lương Bằng (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)8.400
360Nguyễn Hữu Thọ (từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung)9.800
361Tố Hữu (từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn)9.800
362Nguyễn Thành Nhơn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)9.800
363Lê Trọng Tấn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)9.800
364Mai Chí Thọ (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)9.800
365Dương Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)9.800
366Nguyễn Thành Thép (từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan)9.800
367Trần Thị Loan (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng)9.800
368Ngô Quang Hớn (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng)9.800
369Phan Thị Nụ (từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng)9.800
370Chu Huy Mân (từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng)9.800
371Nguyễn Công Thượng (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)9.800
372Lê Thị Tám (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)9.800
373Phan Thị Hui (từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn)9.800
374Nguyễn Thị Nhung (từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ)9.800
375Nguyễn Tài (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800
376Đặng Thị Tám (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800
377Vũ Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800
378Lê Thị Bảy (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800
379Nguyễn Thị Phòng (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800
380Nguyễn Văn Nguyễn (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)9.800
381Hồ Đăng Khầm (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800
382Hồ Thị Hai (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)9.800
383Đỗ Thị Phức (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800
384Bùi Thị Ba (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800
385Lê Thị Bê (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800
386Huỳnh Thủ (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)9.800
387Hồ Thị Liên (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800
388Võ Thị Mười (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)9.800
389Trương Thị Nhiễu (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)9.800
390Lê Quang Đạo (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)9.800
391Nguyễn Thị Sen (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)9.800
392Phan Thái Quí (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)9.800
393Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường6.860
Các dự án khu dân cư, tái định cư theo giá dự án
394Các dự án khu dân cư (Khu lấn biển Tây Bắc, Khu dân cư Nam An Hòa, Khu dân cư An Bình, Khu dân cư Nông sản, Khu dân cư Đường số 2)Theo giá dự ánBổ sung
395Khu dân cư tái định cư Nam An Hòa (thuộc Khu dân cư Nam An Hòa)Theo giá dự án
396Khu tái định cư Nam An Hòa
- Đường số 1, 2, 20, 218.820
- Đường số 3, 169.240
- Đường số 11, 139.940
- Đường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài)13.300
397Khu TĐC An Bình5.496
398Khu TĐC lấn biển Tây Bắc
- Nền góc5.027
- Các nền còn lại4.188
399Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình
- Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L62.240
- Các Nền còn lại1.960
400Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm3.444
401Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)2.202
402Khu tái định cư An Cư770
403Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa2.128Bổ sung
404Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa1.568Bổ sung
405Các tuyến đường còn lại1.064Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Ghi chú
1Đất trồng cây lâu năm462426388
2Đất trồng cây hàng năm388351314
3Đất nuôi trồng thủy sản388351314