Bảng giá đất phường Long Xuyên, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 11 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Nguyễn Trãi108.000
2Hai Bà Trưng108.000
3Nguyễn Huệ108.000
4Hùng Vương
- Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ101.400
- Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn70.980
- Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành39.060
5Ngô Gia Tự94.000
6Phan Đình Phùng84.000
7Lý Thái Tổ
- Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo101.400
- Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn86.020
- Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn- Ung Văn Khiêm65.100
- Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu10.560
- Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng15.078
8KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)39.060
9Ngô Thời Nhậm101.400
10Điện Biên Phủ77.220
11Nguyễn Văn Cưng101.400
12Lý Tự Trọng81.120
13Nguyễn Thị Minh Khai81.120
14Thi Sách70.980
15Trần Hưng Đạo
- Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu92.160
- Từ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn93.600
- Từ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót65.100
- Từ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng39.060
- Từ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn46.080
16Lục Văn Nhì81.120
17Lê Thị Nhiên62.400
18Thoại Ngọc Hầu
- Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ67.600
- Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn52.780
- Từ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa6.678
- Từ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ5.130
19Lê Minh Ngươn70.980
20Bạch Đằng67.600
21Phạm Hồng Thái48.880
22Phan Chu Trinh48.880
23Phan Thành Long48.880
24Đoàn Văn Phối48.880
25Lương Văn Cù60.840
26Huỳnh Thị Hưởng60.840
27Chu Văn An70.980
28Kim Đồng
- Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ57.200
- Từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm46.800
29Nguyễn Đình Chiểu37.440
30Huỳnh Văn Hây37.440
31Tản Đà60.840
32Trần Nguyên Hãn60.840
33Trần Nhật Duật52.780
34Đặng Dung: đoạn từ Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu60.840
35Châu Thị Tế52.780
36Đặng Dung nối dài: đoạn từ Điện Biên Phủ - Kim Đồng52.780
37Nam Đặng Dung50.960
38Phan Huy Chú46.800
39Nguyễn Văn Sừng31.200
40Nguyễn Bỉnh Khiêm38.740
41Lê Văn Hưu40.560
42Hồ Xuân Hương32.500
43Nguyễn Phi Khanh36.400
44Trần Hữu Trang36.400
45Đường Cống Quỳnh36.400
46Hẻm cặp Ngân hàng Công thương28.080
47Hẻm đường Châu Thị Tế: đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm)21.888
48Lương Thế Vinh19.380
49Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long: đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ19.380
50Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
- Đường số 10 và 10A15.520
- Dương Diên Nghệ15.750
- Triệu Quang Phục15.520
- Các đường còn lại13.580
51Lê Thánh Tôn11.400
52Đường liên tổ khóm Phó Quế: đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế11.400
53Kè Sông Hậu11.400
54Đường cặp rạch Cái Sơn: đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7)7.728
55Tôn Đức Thắng92.160
56Nguyễn Thái Học
- Từ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học61.440
- Từ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng31.240
- Từ Nguyễn Hoàng - Suốt đường21.830
57Lê Hồng Phong61.440
58Châu Văn Liêm46.080
59Lê Lợi46.080
60Lý Thường Kiệt46.080
61Lê Triệu Kiết46.080
62Yết Kiêu46.080
63Ngô Quyền39.936
64Trần Quốc Toản39.936
65Đinh Tiên Hoàng39.936
66Nguyễn Du39.936
67Nguyễn Cư Trinh39.936
68Lê Văn Nhung30.720
69Thủ Khoa Nghĩa30.720
70Thủ Khoa Huân30.720
71Phan Bá Vành30.720
72Ngọc Hân30.720
73Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung30.720
74Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ)30.720
75Lê Lai28.160
76Phùng Hưng28.160
77Hoàng Văn Thụ28.160
78La Sơn Phu Tử28.160
79Nguyễn Đăng Sơn28.160
80Lê Quý Đôn28.160
81Khúc Thừa Dụ19.295
82Nguyễn Xí17.706
83Lê Sát17.706
84Phạm Văn Xảo17.706
85Cô Giang17.706
86Cô Bắc17.706
87Cặp bờ kè Nguyễn Du16.344
88Hẻm Huỳnh Thanh13.230
89Các đường nhánh khu hành chính: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt)12.600
90Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang12.600
91Hẻm Hòa Bình12.600
92Hẻm tổ 10 Ngô Quyền11.340
93Hẻm 141: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu8.640
94Hẻm Bạch Hổ: đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết8.640
95Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền8.640
96Hà Hoàng Hổ
- Từ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn78.936
- Từ Phan Tôn - Cống Bà Bầu69.576
- Từ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh40.140
97Trần Bình Trọng51.612
98KDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC)51.106
99Bùi Thị Xuân39.468
100Trần Khánh Dư33.396
101Võ Thị Sáu
- Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu33.396
- Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang20.070
- Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)12.600
- Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang10.560
- Đoạn đường bê tông còn lại5.796
102Đường nhánh Võ Thị Sáu6.552
103Bùi Văn Danh
- Trần Hưng Đạo - Phan Tôn27.324
- Phan Tôn - Cầu ông Mạnh24.084
- Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học16.490
- Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng5.340
- Cầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm4.806
104Ung Văn Khiêm
- Hà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ32.112
- Từ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng26.040
105Trần Nguyên Đán: đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)24.084
106KDC Nam Kinh24.084
107Trần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ)20.962
108Hoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ)21.408
109Trần Khánh Dư18.955
110Phan Tôn17.394
111Hải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ)16.056
112Hẻm 7, 8: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)16.056
113Phan Liêm16.056
114Đường Lê Trọng Tấn15.078
115Nguyễn Văn Linh18.624
116Hẻm 9: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)12.600
117Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm11.340
118Đường vào Trạm biến điện: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Trạm biến điện12.600
119Hẻm tổ 76, 77: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn10.500
120Hẻm 7: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu10.500
121Hẻm tổ 40: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh10.500
122Hẻm Sông Hồng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm10.500
123Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm10.500
124Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm10.500
125Trịnh Văn Ấn10.560
126Trần Văn Thạnh10.560
127Trần Văn Lẫm10.560
128Đinh Trường Sanh10.560
129Lê Thiện Tứ10.560
130Nguyễn Ngọc Ba10.560
131Trịnh Đình Thước10.560
132Đường số 3: Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư10.560
133Trần Quốc Tảng10.560
134Nguyễn Biểu10.560
135Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng): Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư10.560
136Trần Khắc Chân (K. Đông Phú): Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương9.504
137Hẻm tổ 73: Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn7.245
138Đường vào KDC Khóm Đông An 4: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Cuối đường5.635
139Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan: Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu4.830
140Hẻm cặp y tế phường: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm5.796
141Hẻm đối diện UBND phường: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu5.796
142Hẻm 2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm3.864
143Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5): Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt3.864
144Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm3.864
145Đường cặp Rạch Cái Sơn: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 2524.830
146Trương Hán Siêu7.488
147Nguyễn Hiền7.488
148Trần Khắc Chung7.488
149Lê Quát7.488
150Đoàn Nhữ Hài7.488
151Trương Hống7.488
152Ngô Văn Sở6.552
153Trần Quý Khoáng4.524
154Nguyễn Hữu Tiến5.616
155Trần Cảnh5.616
156Nguyễn Chánh Nhì5.616
157Trần Thủ Độ5.616
158Đường cặp rạch Bà Bầu3.120
159Đường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú)3.120
160Hẻm Kênh 3 (từ Đường Trần Qúy Khoáng đến hết tuyến)2.808
161Trần Bình Trọng
- Phan Tôn - Ung Văn Khiêm3.744
- Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư4.680
162Đường cặp rạch Cái Sơn2.808
163Phạm Cự Lượng26.040
164Đường Cổng ra Bến xe cũ26.040
165Khu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài20.952
166Triệu Quang Phục18.624
167Tô Hiến Thành16.878
168Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước
- Đường dự định 05, 08 (Hùng Vương - Dự Định 7)16.490
- Đường Dự Định 8 (đoạn còn lại)10.500
- Đường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 1010.500
169Đường Kênh Đào ( Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh)13.968
170Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng11.618
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
171Dương Bạch Mai10.500
172Trình Đình Thảo10.500
173Đào Duy Anh10.500
174Lương Đình Của10.500
175Tôn Thất Tùng10.500
176Phạm Ngọc Thạch10.500
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
177Hoàng Văn Thái10.500
178Nguyễn Thị Định10.500
179Trần Văn Trà10.500
180Nguyễn Chí Thanh10.500
181Nguyễn Khánh Toàn10.500
182Lê Thị Riêng10.500
183Hồ Hảo Hớn10.500
184Nguyễn Văn Trỗi10.500
185Nguyễn Minh Hồng10.500
186Lê Anh Xuân10.500
187Hoàng Lê Kha10.500
188Nguyễn Bình10.500
189Huỳnh Văn Nghệ10.500
190Các đường còn lại trong KDC10.500
191Khu dân cư Tây Đại Học10.500
192Phạm Ngũ Lão11.550
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
193Tô Vĩnh Diện7.632
194Trường Chinh7.632
195Hà Huy Tập7.632
196Nguyễn Tất Thành7.632
197Đốc Binh Là7.632
198Trần Phú7.632
199Phan Đăng Lưu7.632
200Lê Duẩn7.632
201Tô Hiệu7.632
202Phạm Thiều7.632
203Nguyễn Hữu Thọ7.632
204Cù Chính Lan7.632
205Nguyễn Phong Sắc7.632
206Hà Huy Giáp7.632
207Võ Văn Tần7.632
208Việt Bắc7.632
209Ba Son7.632
210Hắc Hải7.632
211Nguyễn Đức Cảnh7.632
212Phùng Chí Kiên7.632
213Trần Huy Liệu7.632
214Đặng Thai Mai7.632
215Lưu Hữu Phước7.632
216Côn Đảo7.632
217Âu Dương Lân7.632
218Các đường còn lại7.632
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
219Hồ Tùng Mậu7.632
220Huỳnh Tấn Phát7.632
221Võ Duy Dương7.632
222Hoàng Quốc Việt7.632
223Võ Hoành7.632
224Dương Bá Trạc7.632
225Nguyễn Thượng Khách7.632
226Lê Văn Lương7.632
227Phạm Văn Đồng7.632
228Nguyễn Lương Bằng7.632
229Các đường còn lại7.632
230Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai6.678
231Khu dân cư Xẻo Chanh: Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư6.678
232Khu dân cư 36 nền: Các đường trong KDC6.678
233Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo5.724
234Đường cặp rạch Ba Đá4.770
235Đường cặp rạch Xẻo Thoại4.770
236Đường cặp rạch Gừa4.770
237Đường cặp rạch Cái Sơn
- Từ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài4.770
- Từ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2)3.816
238Đường cặp rạch Tầm Bót
- Từ Sông Hậu-Ung Văn Khiêm (2 bờ)3.975
- Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải)3.975
- Từ đường Huỳnh Văn Nghệ -Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải)2.385
- Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái)3.975
239Đường cặp rạch Xẻo Chanh3.816
240KDC Sở Kế hoạch đầu tư3.816
241KDC Tỉnh đoàn3.816
242KDC AB3.816
243Đường cặp Kênh Đào2.385
244Đường cặp rạch Mương Khai2.385
245Khu dân cư Hai Vót3.180
246KDC Nam Tầm Bót3.180
247KDC cặp rạch Xẻo Thoại3.180
248KDC cặp rạch Ba Đá3.180
249Đường tỉnh 943
- Từ Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 181)39.600
- Từ Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm31.680
- Từ Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng22.880
- Từ Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa13.968
250Nguyễn Hoàng30.140
251Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên15.520
252Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2)20.952
253Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)
Tuyến N8A, N8B và Đường số 2121.090
Các đường còn lại19.980
254Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng12.282
255Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3)12.282
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ
256Đường Trần Quang Diệu (nối dài)6.408
257Đường số 8, 11, 125.162
258Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ3.916
259Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng3.204
260Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi)3.204
261Đường cặp rạch Ông Mạnh
- Từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh3.560
- Từ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt3.204
- Từ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề)3.204
262Đường cặp rạch Mương Điểm3.204
263Đường cặp rạch Mương Khai Lớn
- Từ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng3.204
- Đoạn còn lại2.136
264Các đường tiếp giáp mương, rạch2.670
265Đường cặp rạch Long Xuyên
Tờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng3.204
Đường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng2.136
Đoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa))2.136
266Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình3.204
267Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 43.204
268Hẻm 113.204
269Hẻm 13 rạch Bằng Lăng3.204
270Hẻm 21, 22, 233.204
271Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc6.408
272Đường nhựa khóm Tây Khánh 5: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 83.204
273Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Các đường trong khu dân cư3.204
274Hẻm Ấp Chiến Lược:Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học3.204
275Đường cặp rạch Bằng Tăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn3.204
276Đường cặp rạch Bằng Lăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh3.204
277Đường cặp rạch Mương Tắc: Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh3.204
278Đường Mương Xã2.136
279Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó2.136
280Đường cặp rạch Mương Hội2.136
281KDC Nguyễn Văn Ngọc4.272
282Khu dân cư Trương Hoàng Sơn4.272
283Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni4.272
284Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm3.204
285Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình3.204
286Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt3.204
287Khu dân cư Sở VHTT và DL3.204
288Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5)3.204
289Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu2.670
290Đường vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 74.450
291Khu dân cư Phú Quý6.408
292Khu đô thị Làng giáo viên mở rộng 13.204
293Đường cặp Rạch Long Xuyên3.204
294Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu1.709
295Đường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên: Đoạn từ Tỉnh lộ 943 - Tuyến tránh Long Xuyên7.800
296Hồ Nguyên Trừng21.600
297Đinh Lễ21.600
298Đào Duy Từ21.600
299Hồ Quý Ly21.600
300Đinh Liệt21.600
301Đặng Trần Côn21.600
302Đường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản)16.200
303Dương Diên Nghệ18.900
304Ngô Thời Sĩ16.200
305Châu Mạnh Trinh16.200
306Đỗ Nhuận16.200
307Phùng Khắc Khoan16.200
308Đường cặp kho Mai Hưng16.200
- Từ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân16.200
- Từ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi8.208
310Thánh Thiên11.820
311Phan Huy Ích11.820
312Mạc Đăng Dung8.208
313Đào Tấn8.208
314KDC Lê Chân8.208
315Lý Trần Quán8.208
316Ngô Sĩ Liên8.208
317Hùng Vương (nối dài)6.156
318Hồ Quý Ly6.156
319Giang Văn Minh6.156
320Hồ Bá Ôn6.156
321Hồ Bá Kiện6.156
322Lương Ngọc Quyến6.156
323Cầm Bá Thước6.156
324Đường cặp rạch Gòi Lớn
- Từ Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo5.130
- Từ đường Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ5.130
- Từ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi4.275
- Từ Cầu Đôi - Cuối đường (bên phải)3.420
- Từ Cầu Đôi - Kênh Cây Lựu (bên trái)3.420
- Từ Kênh Cây Lựu - Đường cặp rạch Mương Khai (bên trái)1.710
325Các đường còn lại trong khu tiểu thủ công nghiệp Mỹ Quý4.275
326Đường cặp Sông Hậu5.130
327Đường cặp Rạch Cây Lựu1.710
328Các đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống5.130
329Đường cặp Kênh Đào2.565
330Đường liên khóm Tân Phú5.130
331Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí5.130
332Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa)5.130
333Đường Ngã Cạy5.130
334Hẻm cặp rạch Gừa (Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu)3.420
335Đường cặp rạch Bà Ngọ (Từ ngã 3 Trại cá giống - rạch Gòi Lớn)3.420
336Đường cặp rạch Mương Khai1.710
337Tuyến tránh Long Xuyên4.600
338Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa2.128Bổ sung
339Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa1.568Bổ sung
340Các tuyến đường còn lại1.064Bổ sung
341KDC cặp rạch Xẻo Thoại3.420
342KDC Cặp rạch Cây Lựu3.420
343KDC Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên3.420
344KDC Rạch Bà Ngọ3.420
345KDC Võ Bá Tòng2.565
346KDC Que Lớn3.420

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Giá đất Vị trí 3Ghi chú
I. Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản270
2Đất trồng cây lâu năm316
II. Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên270
- Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm200
- Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản216
2Đất trồng cây lâu năm
- Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên316
- Khu vực còn lại240
III. Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Đông giáp rạch Ông Mạnh. Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
270
- Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm200
- Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản216
2Đất trồng cây lâu năm
- Đông giáp rạch Ông Mạnh. Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa. Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc. Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
316
- Khu vực còn lại240
IV. Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản270
2Đất trồng cây lâu năm316
V. Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản270
2Đất trồng cây lâu năm316
VI. Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản270
2Đất trồng cây lâu năm316