Bảng giá đất phường Long Phú, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 10 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. Đất ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Trần Phú
- Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi10.200
- Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng9.660
2Quốc lộ 80B
- Ngân Hàng - Phạm Hùng16.128
- Phạm Hùng - Trần Phú14.112
- Trần Phú - ranh Long Phú10.494
3Đường Liên kết vùng (Quốc lộ N1): đoạn Ranh phường Tân Châu đến Ranh xã Châu Phong1.500
4Nguyễn Công Nhàn: Suốt đường9.158
5Nguyễn Huệ: Suốt đường6.678
6Lê Văn Duyệt: Suốt đường5.724
7Âu Cơ: Suốt đường5.724
8Lê Anh Xuân: đoạn Đường số 7 đến đường Lạc Long Quân5.724
9Phan Đăng Lưu: đoạn Lê Anh Xuân đến Lê Thị Riêng5.724
10Lê Thị Riêng: đoạn Âu Cơ đến Nguyễn Tất Thành5.724
11Võ Văn Tần: đoạn Âu Cơ đến Nguyễn Tất Thành5.724
12Hà Huy Tập: Suốt đường5.724
13Nguyễn Tất Thành: đoạn Lê Anh Xuân đến ranh Long Phú5.724
14Lạc Long Quân: đoạn Trần Phú đến ranh Long Phú5.724
15Chợ Long Hưng: Nguyên khu5.400
16Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 thuộc Khu TĐC 12,8 ha
- Hoàng Kim Long (đường số 4): Suốt đường5.724
- Nguyễn Văn Kiềm (đường số 6): Suốt đường5.724
- Nguyễn Hữu Thọ (đường số 8): đoạn Nguyễn Cư Trinh đến Nguyễn Sinh Sắc5.724
- Sương Nguyệt Anh (đường số 9): Suốt đường5.724
- Phan Thị Ràng (đường số 10): Suốt đường5.724
- Lê Anh Xuân (đường số 11): đoạn Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Cư Trinh5.724
17Nguyễn Sinh Sắc (Đường số 1 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): Suốt đường5.724
18Lương Định Của (đường số 2 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): đoạn Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Cư Trinh5.724
19Đặng Thùy Trâm (đường số 3 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): Suốt đường5.724
20Khu dân cư Long Hưng mở rộng
- Đường Nguyễn Chánh Sắt: đoạn từ Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang đến Thư viện Tân Châu5.724
- Đường Nguyễn Cư Trinh: đoạn Trường THCS Chu Văn An đến Giáp Chùa Long Đức5.724
21Đường Tôn Đức Thắng: đoạn Ranh phường Tân Châu đến Quốc lộ 80B3.456
22Quốc lộ 80B
- Ranh phường Tân Châu - Đường vào Trạm Y tế3.110
- Đường vào trạm y Tế - Vòng Xoay Long Phú1.659
- Vòng xoay Long Phú - Ranh Tân An2.106
23Tuyến dân cư Long An B: Suốt Tuyến1.728
24Tuyến dân cư Long Quới C: Tuyến dân cư Long Quới B - Suốt tuyến1.728
25Đường tỉnh 953: Vòng xoay Long Phú - Ranh Châu Phong1.659
26Đường đất, đường nhựa (cặp kênh Thần Nông)
- Đường tỉnh 953 - Kênh Km21.037
- Kênh Km2 - Ranh Phú Lâm864
27Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông)
Bờ Bắc720
Bờ Nam720
28Đường mương Thầy Cai: đoạn Đường Tôn Đức Thắng đến ngã 3 Long Sơn, Long Phú864
29Đường kênh Thần Nông (Dự kiến ĐT 954)
- Vòng xoay Long Phú - Cầu Km21.382
- Kênh Km2 - Ranh Phú Lâm864
30Trần Phú
- Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu3.604
- Ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang2.231
31Lê Văn Duyệt nối dài: Suốt đường3.432
32Khu dân cư Huyện Đội: Nguyên khu2.574
33Đường nhựa
- Từ Nghĩa Trang Liệt Sỹ - Tuyến dân cư Đông Kênh Đào 1, 21.030
- TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Suốt đường1.037
34Đường Pasteur: Suốt đường2.628
35Thủ Khoa Nghĩa: Suốt đường2.628
36Nguyễn Công Trứ: Suốt đường2.628
37Nguyễn Trung Trực: Suốt đường2.628
38Trương Công Định: Suốt đường2.628
39Nguyễn Đình Chiểu: Suốt đường2.628
40Phan Thanh Giản: Suốt đường2.102
41Nguyễn Thái Học: Suốt đường2.102
42Đề Thám: Suốt đường2.102
43Tản Đà: Suốt đường2.628
44Nguyễn Hữu Cảnh: Suốt đường2.628
45Nguyễn Văn Trỗi: Suốt đường1.752
46Nguyễn Thị Định: Suốt đường3.504
47Khu dân cư Long Thạnh C: đoạn VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú4.380
48Tuyến dân cư Long An A: Nối dài Tuyến dân cư Long Thạnh C2.102
49Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An (Dự kiến đường Nguyễn Thị Định)
- Cuối đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh khóm Long An A1.682
- Đoạn tiếp theo (Long Quới A) - Ranh Châu Phong1.244
51Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa1.314
52Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa1.051
53Các tuyến đường còn lại864

B. Đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
TTLoại đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Ghi chú
I. Khóm Long Thị a, Long Thị b, Long Thị c, Long Thạnh c
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)204
2Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)246
II. Khóm Long Hưng, Long Châu, Long Thạnh
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)144
2Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)192
III. Khóm Long An a, Long An b, Long Quới a, Long Quới b, Long Quới c
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)139
2Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)192

* Lưu ý: Mục III trong văn bản gốc được đánh số "II" (có thể là lỗi đánh số trong bản gốc); em đã sửa lại thành "III" cho đúng thứ tự logic.