Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Trần Hầu16.800
2Mạc Công Du7.000
3Tuần Phủ Đạt16.800
4Tham Tướng Sanh16.800
5Tô Châu4.200
6Bạch Đằng7.000
7Lam Sơn4.200
8Phương Thành
- Từ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng7.000
- Từ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 802.520
9Đông Hồ7.000
10Mạc Thiên Tích
- Từ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng10.500
- Từ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ1.680
11Chi Lăng
- Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích4.200
- Từ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28)3.150
12Mạc Cửu
- Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích4.200
- Từ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen2.520
- Từ Cổng Ao Sen - cuối đường1.680
13Mạc Tử Hoàng
- Từ Đông Hồ - Phương Thành3.150
- Từ Phương Thành - Mạc Cửu2.520
14Đống Đa3.500
15Cầu Câu4.200
16Nhật Tảo4.200
17Nguyễn Thần Hiến4.200
18Phạm Văn Kỷ4.200
19Võ Văn Ý3.150
20Lâm Văn Quang4.200
21Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)1.120
Trung tâm thương mại Trần Hầu
22Nguyễn Trãi14.000
23Nguyễn Trung Trực14.000
24Ngô Mây8.400
25Bùi Chấn8.400
26Lý Chính Thắng8.400
27Trường Sa8.400
28Phạm Ngũ Lão8.400
29Ngô Nhân Tịnh8.400
30Đặng Thùy Trâm8.400
31Nguyễn Cửu Đàm8.400
32Hoàng Văn Thụ8.400
33Lê Quang Định8.400
34Mai Xuân Thưởng8.400
35Các tuyến đường còn lại8.400
Khu tái định cư Bình San
36Chiêu Anh Các2.800
37Mai Thị Hồng Hạnh2.100
38Nguyễn Thị Hiếu Túc2.100
39Lê Lai2.800
40Thoại Ngọc Hầu2.800
41Mạc Tử Thảng2.100
42Xuân Diệu2.100
43Chế Lan Viên2.100
44Mạc Tử Dung2.100
45Mạc Như Đông2.100
46Phan Văn Trị2.100
47Võ Thị Sáu2.100
48Mạc Tử Thiêm2.100
49Nguyễn Hữu Tiến2.100
50Lâm Tấn Phác2.800
51Nguyễn Thái Học2.100
52Nguyễn Thị Thập2.100
53Hoàng Diệu2.800
54Lương Thế Vinh2.100
55Nguyễn Tri Phương2.100
56Đường Bùi Viện2.100
57Nguyễn Hiền Điều2.100
58Lê Thị Hồng Gấm2.100
59Từ Hữu Dũng2.100
60Ngô Gia Tự2.100
61Trương Định2.100
62Trần Đình Quang2.100
63Phù Dung2.800
64Các tuyến đường còn lại2.100
65Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)
- Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu3.150
- Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)4.900
- Từ vòng xuyến cầu Đồn Tả - đường Nguyễn Huệ10.000
- Từ đường Nguyễn Huệ - đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai)8.000
- Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 802.100
66Đường Chữ T2.800
67Núi Đèn2.800
68Bãi Nò1.120
69Phù Dung1.680
70Nguyễn Phúc Chu
- Từ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế7.000
- Đường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành)5.000
71Quốc lộ 80
- Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên4.200
72Đường Rạch Ụ1.400
73Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành - Rạch Ụ)2.520
74Đường Mương Đào2.100
75Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 - Đông Hồ)560
76Đường Số 193.500
77Thị Vạn
- Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào4.480
- Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng1.260
78Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành)560
79Đường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên420
80Đường Miếu Cậu560
81Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai12.000
82Đường Tà Lu560
83Khu tái định cư Tà Lu560
84Đường Xóm Giữa560
85Đường Bãi trước2.100
86Đường Bãi Sau2.100
87Đường Cánh Cung9.600
88Đường Bãi Bàng630
89Đường Giếng Tượng840
90Đường Xóm Eo420
91Đường lên ngọn Hải Đăng: từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi Đèn630
92Đường Hà Huy Giáp: từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt2.800
94Đường vào Trường THCS Pháo Đài: đường Hoành Tấu, Bãi Nò - đường Tỉnh 9723.200
95Lâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San)2.800
96Đường Xà Xía630
97Đường Đá Dựng
- Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng1.400
- Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80980
98Đường Mỹ Lộ630
99Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu)630
100Tô Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 3141.400
100Đường Nguyễn Viết Xuân1.960Bổ sung
100Đường tuần tra Biên giới420
100Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng980
104Đường đi quanh núi Địa Tạng: từ đường Đá Dựng - QL80630Bổ sung
105Đường cập kênh Đồn Tả590Bổ sung
Khu lấn biển C&T
106Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ)3.742
107Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)3.742
108Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)3.742
109Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ)3.928
110Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ)3.696
111Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)4.220
112Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ)3.742
113Đường Trần Văn Ơn (Đường Số 8 cũ)2.290
114Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ)2.290
115Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ)2.290
116Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ)3.220
117Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ)4.220
118Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ)3.742
119Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)
- Đoạn khu nhà phố3.220
- Đoạn khu nhà biệt thự3.107
120Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ)3.220
121Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ)3.220
122Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ)3.220
123Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ)3.220
124Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ)3.220
125Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ)3.220
126Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ)3.742
127Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ)4.220
128Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ)3.696
129Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)
- Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)3.704
- Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)3.220
130Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ)3.220
131Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ)3.704
132Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ)3.368
133Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)
- Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)3.742
- Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)3.220
134Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ)4.220
135Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ)3.220
136Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ)
- Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)3.220
- Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)2.290
137Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)
- Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)3.220
- Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)2.290
138Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)3.675
139Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ)3.153
140Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)
- Đoạn khu nhà phố3.220
- Đoạn khu biệt thự3.108
141Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)
- Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)4.220
- Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)3.742
142Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ)3.220
143Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ)3.220
144Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ)3.742
145Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ)3.108
146Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ)3.108
147Đường Milan (khu F19)3.500
148Đường Venice (khu F19)3.500
149Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)3.500
150Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)3.500
151Đường số 5B4.220
152Đường số 26B4.220
153Đường số D24.220
154Đường số D34.220
155Đường số 1A4.700
156Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án)2.100
157Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha)1.470
Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)
158Đường có bề rộng từ 6 -7m2.300Bổ sung
159Đường có bề rộng 9m3.000Bổ sung
160Đường có bề rộng 18m3.890Bổ sung
+ Giá các nền gốc tăng thêm 15% so với nền thường cùng vị trí
161Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Lâm Tấn Phác630
Khu dân cư, tái định cư Thạch Động
162Đường Tỉnh 972: (Khu A: từ Lô 1 đến Lô 22)2.310
163Đường A
- Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40)1.680
- Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22)1.470
164Đường B
- Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41)1.470
- Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18)1.470
165Đường Số 11.890
166Đường Số 21.890
Khu tái định cư Hoàng Diệu
167- Lô 01: nền số 01 và nền số 074.820Bổ sung
168- Lô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền số 134.130Bổ sung
169- Lô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 153.440Bổ sung
Khu Tái Định Cư Rạch Ụ
170Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền thường4.760Bổ sung
171Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền gốc5.710Bổ sung
172Các nền giáp đường còn lại - nền thường3.970Bổ sung
173Các nền giáp đường còn lại - nền gốc4.760Bổ sung
174Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên
- Nền thường3.550Bổ sung
- Nền gốc4.260Bổ sung
175Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức
- Nền số 1 đến nền số 3 và nền số 64.200Bổ sung
- Nền số 4 và nền số 54.620Bổ sung
- Nền số 7 đến nền số 142.520Bổ sung
176Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung
- Nền thường4.850Bổ sung
- Nền gốc5.330Bổ sung
177Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa520Bổ sung
180Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa390Bổ sung
181Các vị trí còn lại260Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTLoại đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Ghi chú
I. Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)
1Đất trồng cây lâu năm23
2Đất trồng cây hàng năm23
3Đất nuôi trồng thủy sản23
II. Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)
1Đất trồng cây lâu năm74
2Đất trồng cây hàng năm74
3Đất nuôi trồng thủy sản42