Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 8 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. Đất ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Khu phố 1 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 33.300
2Khu phố 1: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn2.475
3Khu phố 2 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 33.300
4Khu phố 2: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn1.800
5Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường Ôtưksa đến Cống bến xe Chi Lăng2.805
6Đường Lê Lợi: từ Cống Bến xe đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)1.650
7Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường Ôtưksa đến Ranh Xã An Cư1.425
8Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ranh Tân Lợi780
9Đường tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng)600
10Đường tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi250
11Đường tỉnh 948: từ Ranh Phường Chi Lăng đến cây xăng Dương Thị Thoại200
12Đường tỉnh 948: từ trạm y tế Tân Lợi đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ200
13Đường tỉnh 948: từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ đến Ranh Xã Núi Cấm300
14Đường Chi Lăng: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ)2.805
15Đường Chi Lăng: từ Đài Viễn thông đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)2.805
16Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng4.125
17Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng đến Đài Viễn thông2.805
18Đường 30/4: từ Ngã 4 Khu phố 1 đến Ngã 4 Khu phố 23.300
19Đường 30/4: từ Ngã 4 Lý Thái Tổ đến Ngã 4 Khu phố 11.350
20Đường Phạm Hùng: từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn1.800
21Đường Phạm Hùng: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 tiểu lộ 141.650
22Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cũ) đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn1.950
23Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 4 Trần Quang Khải1.350
24Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 31.650
25Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã tư Lê Thánh Tôn1.800
26Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Trần Quang Khải1.350
27Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn1.350
28Đường Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 3 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn1.350
29Đường Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn1.350
30Đường Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học845
31Đường Lê Lai: từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn1.650
32Đường Lê Lai: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Cuối đường520
33Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn1.350
34Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng650
35Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Hương lộ 11 đến Ranh Phường Chi Lăng512
36Đường Sư Vạn Hạnh: từ Ngã 3 Chi Lăng đến Ngã 4 Tú Tề1.350
37Đường Sư Vạn Hạnh: từ Ngã 4 đường Tú Tề đến Ngã 3 đường Lê Lợi845
38Đường Ngô Quyền: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Tú Tề1.350
39Đường Lê Thánh Tôn: từ Ngã 3 Phạm Hùng đến Ngã 3 Tú Tề1.350
40Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn520
41Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Trần Quang Khải520
42Đường Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Cuối đường520
43Đường 3/2: từ Ngã 3 Tú Tề đến cuối đường325
44Đường Trần Quang Khải: từ Ngã 3 Phạm Hùng đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám845
45Đường Nguyễn Thái Học: từ Ngã 3 đường Tú Tề đến Mạc Đỉnh Chi520
46Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)650
47Đường 1/5: từ Ngã 3 Lê Lợi đến giáp ranh xã An Cư260
48Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1): từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng đến Ranh Phường Núi Voi325
49Đường Mỹ Á: từ Đường tỉnh 948 đến Hương lộ 11195
50Đường B20: từ Nhà Thờ đến hết tuyến130
51Đường Ô Tưksa: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Ranh An Cư130
52Đường Tiểu lộ 14: từ Ngã 3 đường Tú Tề đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng130
53Hương lộ 11: từ Đảng uỷ phường đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư)925
54Hương lộ 11: từ Đảng uỷ phường đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)1.104
55Hương lộ 11: từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) đến Ranh Xã An Cư512
56Hương lộ 11: từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) đến đường Mỹ Á320
57Hương lộ 11: từ Ranh Phường Núi Voi đến Ranh Xã An Hảo100
58Chợ Núi Voi (Hương lộ 11): từ Ranh chợ đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung925
59Chợ Núi Voi (Hương lộ 11): từ Ranh chợ đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1925
60Khu vực Âu Tàu: từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl384
61Khu vực Âu Tàu: từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) đến Kênh Trà Sư320
62Đường Xáng Cụt: từ Ngã 3 Hương lộ 11 đến Ranh Xã Tân Lợi180
63Đường Tây Trà Sư: từ Đầu kênh Âu Tàu đến Ranh Xã Tân Lợi216
64Đường Tây Trà Sư: từ Đầu kênh Âu Tàu đến Ranh Xã Vĩnh Trung180
65Đường Tân Long 2: từ đường tỉnh 948 đến ngã tư hương lộ 11250
66Đường Xáng Cụt: từ ranh Phường Núi Voi đến Ranh Xã Tân Lập150
67Khu vực Tôn nền Trà Sư: từ Kênh Láng Cháy đến ranh Xã An Hảo80
68Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá150
69Đường giao thông nông thôn còn lại: Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm120
70Đường Công Binh (suốt tuyến)120
71Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa130Bổ sung
72Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa110Bổ sung
73Các tuyến đường còn lại90Bổ sung

B. Đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
TTLoại đấtVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Ghi chú
I. Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aGiới hạn khu vực: Phía Đông giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi); Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh); Phía Nam giáp đường 3/2 (hết đoạn đường); Phía Bắc giáp đường 1/578
bĐường tỉnh 948 - Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)5246
cĐường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực)3933
dTiếp giáp với các khu vực còn lại31
2Đất trồng cây lâu năm
aGiới hạn khu vực: Phía Đông giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi); Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh); Phía Nam giáp đường 3/2 (hết đoạn đường); Phía Bắc giáp đường 1/579
bĐường tỉnh 948 - Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)5246
cĐường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực)3933
dTiếp giáp với các khu vực còn lại42
3Đất rừng15
II. Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aTiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2): Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư4842
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại3630
bTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại29
2Đất trồng cây lâu năm
aTiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2): Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư4842
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại4439
bTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại36
3Đất rừng15
III. Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
aĐường tỉnh 948 - Suốt tuyến4842
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2): Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư4842
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)3630
cTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại29
2Đất trồng cây lâu năm
aĐường tỉnh 948 - Suốt tuyến5548
bTiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2): Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư4943
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại4439
cTiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại37
3Đất rừng15