Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 14 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. Đất ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Chi Lăng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa44.460Sửa mốc đoạn tuyến
2Bạch Đằng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa44.460Sửa mốc đoạn tuyến
3Đống Đa: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa41.040
4Sương Nguyệt Anh
- Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng41.040
- Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa30.780
- Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị18.360
5Trần Hưng Đạo
- Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh41.040
- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu12.665
- Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur6.300
6Lê Công Thành: Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh41.040
7Phan Đình Phùng
- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại41.040
- Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương19.890
8Quang Trung
- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại41.040
- Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương19.380
9Phan Văn Vàng
- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại41.040
- Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương19.890
10Thủ Khoa Nghĩa
- Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh44.460
- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu14.280
- Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur8.100
11Nguyễn Hữu Cảnh: Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân41.040
12Nguyễn Văn Thoại
- Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân44.460
- Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu14.960
13Lê Lợi: Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng34.200Sửa mốc đoạn tuyến
14Thủ Khoa Huân
- Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh15.470
- Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ18.020
- Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương6.900
- Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân6.900
15Nguyễn Đình Chiểu: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa12.665Sửa mốc đoạn tuyến
16Tân Lộ Kiều Lương: Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam14.960
17KDC khóm 8 (cũ + mở rộng): Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương14.960
18KDC Ngọc Hầu
- Giáp Tân Lộ Kiều Lương14.960
- Các đường nội bộ còn lại4.716
19Khu Biệt Thự Vườn
- Giáp Tân Lộ Kiều Lương14.960
- Các đường nội bộ còn lại4.716
20KDC bộ đội biên phòng
- Giáp Tân Lộ Kiều Lương14.960Bổ sung mới
- Các đường nội bộ còn lại4.716
21Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam: Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương14.960
22Trưng Nữ Vương: Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu19.890Sửa mốc đoạn tuyến
23Ngọc Hân Công Chúa: Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng15.470
24Tôn Đức Thắng: Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân16.320
25Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
- Đường song song Tôn Đức Thắng14.280
- Đường DL1, 1C9.000
- Các tuyến đường nội bộ còn lại7.200
26Trần Quốc Toản: Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường6.300
27Cử Trị: Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur7.200
28Doãn Uẩn: Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị8.100
29Khu dân cư Xí nghiệp rượu
- Đường số 1, 3, 46.300
- Các tuyến đường nội bộ còn lại4.258
30Trương Định: Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân7.800Sửa mốc đoạn tuyến
31Nguyễn Trường Tộ: Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân7.650Sửa mốc đoạn tuyến
32La Thành Thân: Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng7.200Sửa mốc đoạn tuyến
33Lê Lai: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng6.300Sửa mốc đoạn tuyến
34KDC Khang An: Từ Các đường còn lại5.400
35Nguyễn Tri Phương: Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/410.800
36Hoàng Diệu: Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương9.750
37KDC Sao Mai: Từ Các tuyến đường nội bộ8.550
38KDC Siêu Thị Châu Thới 1
- Tiếp giáp đường Hoàng Diệu9.750
- Tiếp giáp đường Bờ Tây3.144
- Các tuyến đường nội bộ2.358
39Thi Sách: Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại10.800
40Trần Nguyên Hãn: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng9.000
41Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ): Từ Suốt đường7.650
42Khu dân cư Châu Long 1: Từ Các đường nội bộ7.650
43Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân: Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư6.900
44Hồ Tùng Mậu: Từ Suốt đường9.000
45Khu dân cư chợ Kim Phát: Từ Các tuyến đường nội bộ7.650
46Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới): Từ Suốt đường9.000
47Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới): Từ Suốt đường9.000
48Đường Mậu Thân: Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội)7.800
49Louis Pasteur
- Trần Hưng Đạo - Cử Trị3.930
- Đường Trường đua - đường Cử Trị3.013
50KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ Các đường nội bộ còn lại4.716
51Trường Đua: Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur3.144
52Tỉnh lộ 955A: Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam3.144
53Đường đất kênh Vĩnh Tế: Từ Trường Đua - kênh 4472Sửa mốc đoạn tuyến
54Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80): Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân4.716Sửa mốc đoạn tuyến
55Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
- Lê Lợi - La Thành Thân4.716
- La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi4.320
56Đường Trạm Khí tượng Thủy văn: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng3.799Sửa mốc đoạn tuyến
57Chợ phường Châu Phú B
- Đường số 1, 27.074
- Các tuyến đường nội bộ còn lại4.454
58Phạm Ngọc Thạch: Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường3.930Sửa mốc đoạn tuyến
59KDC Trưng Vương: Từ Các tuyến đường nội bộ4.716
60Bờ Tây Quốc lộ 91: Từ Phường B3.144
61Đường 30/4: Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư2.882
62Đường tránh Quốc lộ 91
- Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân2.160
- Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong1.900
63Đường cộ nội đồng kênh 30/4: Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong472
64Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang): Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương472
65Đường kênh Huỳnh Văn Thu
- Kênh Hòa Bình - Kênh 4472
- Kênh 4 - Đường kênh 1432
66Đường Kênh 2: Từ đường Tân lộ Kiều Lương đến đường 30/4472
67Đường dẫn Cầu Châu Đốc: Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng4.320Sửa mốc đoạn tuyến
68Phùng Văn Cung: Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng4.320
69Châu Long: Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng2.880
70Đường Kênh Đào
- Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào2.160
- Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 41.080
71Đường Mương Thủy: Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long1.320
72Đường Mộ: Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long3.600
73Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ
- Đường số 1, 2, 4, 54.320
- Đường số 3, 6, 7, 82.880
74Khu dân cư chợ kênh Đào: Các đường nội bộ5.040
75Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)
- Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng1.080
- Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào1.320
76Đường kênh 1: Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào432
77Đường trạm bơm điện: Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1432
78Đường Phan Xích Long: Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên3.096
79Đường Tuy Biên
- Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long1.548
- Đường Phan Xích Long - mương Ranh1.161Sửa mốc đoạn tuyến
80Đường Tây Xuyên
- Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn2.064
- Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo1.161
81Đường Nguyễn Hữu Trí: Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo2.064Sửa mốc đoạn tuyến
82KDC Chợ Vĩnh Nguơn: Từ Các đường nội bộ còn lại1.871
83TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu): Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào900
84Đường Kênh 3: Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào375
85Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa700
86Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa600
87Các tuyến đường còn lại500

B. Đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
TT Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Ghi chú
Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương
1Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản120
Đất trồng cây lâu năm150
I. Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại120
2Vị trí còn lại100
II. Đất trồng cây lâu năm
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại150
Vị trí còn lại110
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Giáp sông Hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc Campuchia - giáp ranh xã An Phú80
3Vị trí còn lại55
Đất trồng cây lâu năm
Giáp sông Hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc Campuchia - giáp ranh xã An Phú90
Vị trí còn lại60
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
4Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội120
Vị trí còn lại100
Đất trồng cây lâu năm
5Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội150
Vị trí còn lại110
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
6Đường Kênh Đào6550
Kênh 46550
Kênh Huỳnh Văn Thu6550
Kênh 15545
Vị trí còn lại40
Đất trồng cây lâu năm
Đường Kênh Đào7555
Kênh 47555
Kênh Huỳnh Văn Thu7555
Kênh 16050
Vị trí còn lại45
Đất rừng
Xã Vĩnh Châu cũ18

C. Đất khu, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
TTTên khuGiá đấtGhi chú
1Cụm công nghiệp Vĩnh Mỹ540