Bảng giá đất phường Bình Đức, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 20/08/2026 · 27 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. Đất ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Trần Hưng Đạo
- Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí28.116
- Từ Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn23.004
2Quốc lộ 91
- Từ Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược15.210
- Từ Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây12.210
- Từ Cầu Cần Xây - Cầu Xép Bà Lý9.990
3Quản Cơ Thành16.965
4Hàm Nghi16.965
5Tôn Thất Thuyết11.895
6Nguyễn Trường Tộ
- Từ Trần Hưng Đạo - Đề Thám11.895
- Từ Đề Thám - Cuối Đường10.614
7Thành Thái10.614
8Đề Thám
- Từ Hàm Nghi - Nguyễn Trường Tộ10.614
- Từ Nguyễn Trường Tộ - Cuối đường10.614
9Đường Thục Phán nối dài10.980
10Nguyễn Trung Trực9.516
11Phan Bội Châu7.172
12Phạm Văn Bạch7.172
13Đường tỉnh 941 đoạn nối dài4.600Bổ sung
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3
14Lạc Long Quân6.846
15Thục Phán6.846
16Võ Trường Toản6.357
17Nguyễn Thiện Thuật5.868
18Nguyễn Tri Phương5.868
19Huỳnh Thúc Kháng5.868
20Đinh Công Tráng5.868
21Cao Thắng5.868
22Thái Phiên5.868
23Đốc Binh Kiều5.868
24Nguyễn An Ninh5.868
25Đội Cấn5.868
26Phan Văn Trị5.868
27Lương Văn Can5.868
28Phó Đức Chính5.868
29Nguyễn Khắc Nhu7.172
30Tống Duy Tân5.868
31Trương Định5.868
32Nguyễn Thượng Hiền5.868
33Nguyễn Thanh Sơn7.172
34Ngô Lợi7.172
35Phan Bội Châu5.379
36Lý Bôn6.846
37Triệu Thị Trinh6.846
38Mai Hắc Đế6.846
39Sư Vạn Hạnh6.846
40Lê Hoàn6.846
41Lý Đạo Thành6.846
42Lê Phụng Hiểu6.846
43Đinh Công Trứ6.846
44Lý Phật Mã6.846
45Lý Công Uẩn6.846
46Âu Cơ6.846
47Ỷ Lan6.846
48Dương Vân Nga6.846Bổ sung
49Chi Lăng6.846Bổ sung
50Đăng Nghiêm6.846Bổ sung
51Hàn Thuyên6.846Bổ sung
52Tuệ Tĩnh6.846Bổ sung
53Lý Tế Xuyên6.846Bổ sung
54Nguyễn Trung Ngạn6.846Bổ sung
55Nguyễn Cảnh Chân6.846Bổ sung
56Nguyễn Bá Lân6.846Bổ sung
57Lê Lâm6.846Bổ sung
58Lê Thành Phương6.846Bổ sung
59Hà Tông Quyền6.846Bổ sung
60Huỳnh Mẫn Đạt6.846Bổ sung
61Nguyễn Tư Giản6.846Bổ sung
62Nguyễn Hàn Ninh6.846Bổ sung
63Hoàng Hoa Thám6.846Bổ sung
64Nguyên Lâm6.846Bổ sung
65Ông Ích Khiêm6.846Bổ sung
66Ngô Nhân Tịnh6.846Bổ sung
67Kiều Oánh Mẫu6.846Bổ sung
68Võ Tánh6.846Bổ sung
69Nguyễn Lộ Trạch6.846Bổ sung
70Nguyễn Hữu Hào6.846Bổ sung
71Nguyễn Hữu Dật6.846Bổ sung
72Phạm Văn Nghị6.846Bổ sung
73Trương Đăng Quế6.846Bổ sung
74Võ Văn Hoài
Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng5.868
Từ Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu4.401
75Các đường còn lại trong KDC Sao Mai6.846
76Khu dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên đường)5.868
77Nguyễn Khuyến4.890
78Tú Xương4.890
79Trần Cao Vân4.890
80Thiên Hộ Dương4.890
81Phạm Thế Hiển4.890
82Nguyễn Thái Bình4.890
83Lê Thị Hồng Gấm4.890
84Quách Thị Trang4.890
85Nguyễn Địa Lô4.890
86Lê Ngã4.890
87Dã Tượng4.238
88Nguyễn Cảnh Dị4.238
89Nguyễn Chích4.890
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5
90Bùi Viện4.890
91Lý Văn Phức4.890
92Nguyễn Lữ4.890
93Trịnh Hoài Đức4.890
94Lê Quang Định4.890
95Nguyễn Nhạc4.890
96Phan Kế Bình4.890
97Hồ Biểu Chánh4.890
98Cường Để4.890
99Các đường còn lại4.890
100Đường Trà Ôn (bờ Nam)
Từ Phan Bội Châu - Cầu Trà Ôn2.934
Từ Cầu Trà Ôn - Cầu Sáu Hành4.890
Từ Cầu Sáu Hành - Ban Trị sự3.912
Từ Ban Trị sự - Cuối đường2.934
101Đường Trà Ôn (bờ Bắc)
Từ Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu3.320
Từ Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu2.490
102Nguyễn Quang Bích4.238
103Trần Xuân Soạn4.238
104KDC Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình)7.824
105Tô Ký5.868
106Đường số 1, 2 khu dân cư cán bộ4.238
107Nguyễn Văn Trỗi4.238
108Đường cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật TNMT3.912
109Đường Mai Xuân Thưởng2.934
110Đường Thông Lưu - Tổng Hợi2.934
111Hẻm tổ 21, 233.912
112Đường bê tông1.956
113Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 57.824
KDC TỔNG HỢI
114Phạm Phú Thứ1.956
115Dương Khuê1.956
116Phạm Đình Hổ1.956
117Nguyễn Siêu1.956
118Phạm Đình Toái1.956
119Bà Huyện Thanh Quan1.956
120Các đường cặp Rạch Ngã Cái, Rạch Hai Chơn, Kênh Cây Dong, Mương Trâu, Mương Tường, Xẻo Sao, Bổn Sầm1.141
121Đường Thông Lưu - Tổng Hợi: đoạn từ Cầu rạch Dứa - Rạch Trà Ôn2.282
122Đường Âu Cơ (nối dài): đoạn từ Nguyễn Trường Tộ - Lạc Long Quân6.520
123Võ Công Tồn4.075
124Đường Mương 253.260
125Đường cặp Rạch Sâu
Từ Phan Bội Châu - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường4.238
Từ Phan Bội Châu - Hết đường Bê tông4.238
126Chợ Trà Ôn
Các đường đối diện Nhà lồng chợ7.968
Các đường còn lại5.976
127Đường Kè Sông Hậu4.980
128Đường đối diện đường ấp chiến lược5.976
129Đường rạch Dầu2.490
130Đường cặp rạch Cần Xây
Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Liên Khóm2.490
Đoạn còn lại1.660
131Đường cặp rạch Xép Bà Lý
Từ Trần Hưng Đạo - Hết đường Bê tông2.490
Từ Hết đường Bê tông - Kênh Cây Dong1.660
Từ Đường bến đò Xép - Sông Hậu1.660
Các đường còn lại1.162
132Đường cặp rạch Tầm Vu1.660
133Đường bến đò Xép3.320
134Khu dân cư Tỉnh đội4.980
135KDC Bình Đức
Đường số 17.968
Các đường còn lại5.976
136Đường bệnh viện Y học cổ truyền4.150
137Khu Tái định cư Bình Đức3.984
138Đường cặp Kênh Mương Trâu1.992
139Hẻm 47A3.320
140Đường cặp rạch Xẻo Sao1.660
141Đường tổ 44, 453.320
142Đường Chùa Ông3.320
143Đường ấp Chiến lược
Từ Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội4.980
Từ hết ranh KDC tỉnh đội - Cầu Liên Khóm4.150
144Đường cặp Nhà máy nước3.320
145Khu dân cư Tỉnh ủy4.980
146Đường cặp Kênh Cây Dong1.660
147Hẻm Tổ 60, 60A1.992
148Khu đô thị Bắc Long Xuyên4.150
149Khu dân cư Trung tâm Quan trắc Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường3.320
150Đường cặp rạch Xẻo Sao600
151Tuyến tránh Long Xuyên
100m đầu tiếp giáp QL91 (Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức)7.800
Đoạn còn lại4.600
152Chợ Cái Chiêng
Các lô nền đối diện mặt tiền chợ2.100
Các lô nền còn lại trong khu vực chợ2.100
153Đường liên xã
Từ Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen3.432
Từ Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo2.340
Từ Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm2.184
Từ Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng1.872
Từ Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế2.100
Từ Trạm Y tế - Xã An Châu1.498
154Đường Cái Chiêng bên trái
Từ Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt780
Từ Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh702
155Đường Cái Chiêng bên phải
Từ Đường liên xã - Cầu Mương Tường936
Đoạn còn lại624
156Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải)702
157Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải)936
158Đường Rạch Dung - Bờ trái1.326
159Đường Rạch Ông Câu
Bên trái1.170
Bên phải624
160Đường Rạch Thầy Giáo (Suốt đường)858
161Đường Rạch Chà Dà (Suốt đường)936
162Đường Rạch Mương Ngươn
Bên trái858
Bên phải624
163Đường cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường)1.716
164Đường Mương Tài (Suốt đường)780
165Đường Mương Tường (Suốt đường)780
164KDC Trung tâm Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư)3.120
165KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư)780
166KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư)702
167KDC rạch Thông Lưu (Các đường trong khu dân cư)1.560
168Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa702Bổ sung
169Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa562Bổ sung
170Các tuyến đường còn lại468

B. Đất nông nghiệp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
TT Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Ghi chú
I. Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong243
- Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm144
- Khu vực còn lại: đất nuôi trồng thủy sản194
2Đất trồng cây lâu năm
- Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong284
- Khu vực còn lại216
II. Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3
1Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
- Giới hạn từ khu Sao Mai - KDC Bình Khánh 5 - rạch Tổng Hợi - Sông Hậu270
- Rạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Long Xuyên160
- Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản216