Bảng giá đất Đặc khu Thổ Châu, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét | 672 | |
| 2 | Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét và các khu vực còn lại | 574 |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Ghi chú |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 84 | 59 | |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm | 84 | 59 | |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 84 | 59 |