Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang

Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngGiá đấtGhi chú
1Bạch Đằng
- Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 424.000
- Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh30.000
- Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng24.000
- Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông15.000
2Nguyễn Trung Trực
- Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương37.500
- Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh30.000
- Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 124.000
3Nguyễn Văn Nhị9.000
4Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng9.000
5Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm9.000
6Mạc Cửu15.000
7Nguyễn Thái Bình
- Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ12.000
- Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình12.000
8Ngô Quyền
- Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy27.000
- Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco24.000
- Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong12.000
- Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ12.000
9Đường vòng quanh chợ Dương Đông18.000
10Nguyễn Huệ18.000
11Nguyễn Chí Thanh18.000
12Lý Thường Kiệt15.000
13Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt9.000
14Hoàng Văn Thụ
- Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương15.000
- Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay9.000
15Đường 30 Tháng 4
- Từ Bạch Đằng - Hùng Vương37.500
- Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ27.000
16Hùng Vương
- Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ37.500
- Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám27.000
17Lý Tự Trọng15.000
18Nguyễn Trãi18.000
19Nguyễn An Ninh15.000
20Nguyễn Đình Chiểu15.000
21Nguyễn Du15.000
22Lê Lợi15.000
23Võ Thị Sáu15.000
24Trần Hưng Đạo
- Từ đường 30/4 đến Cổng chào Phú Quốc67.500
- Từ Cổng chào Phú Quốc đến ranh xã Dương Tơ cũ54.000
25Mai Thị Hồng Hạnh15.000
26Nguyễn Văn Trỗi12.000
27Phan Đình Phùng15.000
28Đoàn Thị Điểm12.000
29Mạc Thiên Tích12.000
30Lê Thị Hồng Gấm9.000
31Minh Mạng9.000
32Chu Văn An15.000
33Lê Hồng Phong15.000
34Trần Phú
- Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám18.000
- Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 315.000
- Từ Trường tiểu học Dương Đông 3- Núi Gành Gió12.500
35Cách Mạng Tháng Tám13.500
36Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)
- Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ12.000
37Trần Bình Trọng9.000
38Phan Nhung9.000
39Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco9.000
40Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) - Sông Dương Đông9.000
41Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Các tuyến đường khu phố 126.000
42Đường trong khu tái định cư khu phố 57.500
43Đường trong khu tái định cư 10,2 ha12.000
44Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha)12.000
45Nguyễn Thị Định9.000
46Nguyễn Văn Cừ
- Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem10.500
- Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh13.500
- Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ18.000
47Nguyễn Trường Tộ
- Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ22.500
- Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm12.000
48Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C827.500
49Trần Quốc Toản (từ chợ Cá đến Mũi Hanh)15.000
50Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới15.000
51Chương Dương12.000
52Lê Quý Đôn12.000
53Phạm Ngọc Thạch12.000
54Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ)7.500
55Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản7.500
56Phùng Hưng10.500
57Hồ Thị Nghiêm9.000
58Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản15.000
59Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B)
- Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ9.000
60Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)
- Từ Đường ĐH.72 đến ngã ba đường lên cáp treo9.000
- Từ ngã ba đường lên cáp treo đến Ngã tư Quốc Tế7.200
61Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao9.000
62Từ ngã ba đường đi Bãi Sao đến Mũi chùa Hang Yến
63Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh7.500
64Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)7.500
65Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ)4.500
*Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới
66Khu vực An Thới
- Lô góc giao nhau đường 12m và 6m7.500
- Lô góc giao nhau đường 6m6.313
- Lô thường mặt đường 6m5.261
67Khu vực Hòn Thơm
- Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m6.050
- Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m5.787
- Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m5.261
- Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m4.735
68Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)
- Ranh Phường Dương Đông cũ đến ngã ba Búng Gội11.200
- Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại8.400
- Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới)7.000
- Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu)8.400
- Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ5.600
- Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu5.000
69Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương7.000
70Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung5.600
71Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích7.000
72Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974)2.800
73Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))
- Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ7.000
- Từ Ngã 3 quán Hải Huệ đến đường vào khu Tái định cư2.800
- Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm7.000
- Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ5.000
74Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm2.800
75Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ)7.000
76Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85): từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn)4.200
77Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)5.600
78Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ảp 4, xã Cửa Cạn)3.500
79Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu4.200
80Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến4.200
81Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến4.200
82Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ
- Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc4.000
- Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh4.000
- Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh4.200
83Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm
- Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ9.800
- Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng7.000
- Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)5.000
- Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải5.000
84Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86): từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) đến Khu Tái định cư Rạch Tràm)5.000
85Đường Kho đạn (Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn)4.500
86Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)5.600
87Đường Búng Gội (từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng)4.200
88Đường Khu Tượng (ĐH.84)3.200
89Đường Ba Trại (từ ngã ba Ba Trại đến ngã ba trường học Khu Tượng)2.100
90Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico4.200
91Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài4.200
92Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông2.800
93Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)2.100
94Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói2.100
95Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)2.800
96Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội3.500
97Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện2.100
98Từ Nhà máy điện - Suối Mơ2.100
99Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng2.100
100Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang5.000
101Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)
- Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo3.000
- Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng2.800
102Đường Hàm Ninh (ĐH.82)
- Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo4.200
- Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh5.600
103Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than)2.800
104Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An3.500
105Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng2.800
106Đường Bãi Vòng (ĐH.83): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Cảng Bãi Vòng3.000
107Đường Đồng Tranh (ĐH.87): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Khu du lịch Bãi Vòng2.000
108Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên5.600
109Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ): từ ranh phường Dương Đông đến ngã ba Tuyến tránh7.000
110Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên4.200
111Đường Suối Mây (ĐH.81): Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) đến ĐT.9735.000
112Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)
- Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp14.000
- Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 27.000
- Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ7.000
113Đường Trung tâm Bãi Trường
- Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang10.000
- Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới9.700
114Đường nhánh Số 25.000
115Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào)4.200
116Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm2.800
117Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm2.100
118Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng2.100
119Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ
- Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc3.200
- Các tuyến đường còn lại (nền thường)2.800
120Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)
- Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46)8.400
- Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án)7.000
121Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn
- Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)8.400
- Các tuyến đường còn lại7.000
122Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ
- Lô góc4.785
- Lô thường4.350
123Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới3.000Bổ sung
124Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm3.200Bổ sung
125Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói2.800Bổ sung
126Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến5.600Bổ sung
127Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm2.500Bổ sung
128Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ2.500Bổ sung
129Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông9.000Bổ sung
130Lê Quang Định9.000Bổ sung
131Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc5.000Bổ sung
132Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá)4.200Bổ sung
133Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa806Bổ sung
134Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa689Bổ sung
135Các tuyến đường còn lại689Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đơn vị hành chính (xã, phường, đặc khu)Loại đấtGiá đất Vị trí 1Giá đất Vị trí 2Ghi chú
1Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An ThớiĐất trồng cây lâu năm450
Đất trồng cây hàng năm381
Đất nuôi trồng thủy sản450
2Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)Đất trồng cây lâu năm420
Đất trồng cây hàng năm356
Đất nuôi trồng thủy sản420
3Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An ThớiĐất trồng cây lâu năm450306
Đất trồng cây hàng năm381270
Đất nuôi trồng thủy sản450306
4Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm NinhĐất trồng cây lâu năm286202
Đất trồng cây hàng năm252176
Đất nuôi trồng thủy sản286202
5Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)Đất trồng cây lâu năm151106
Đất trồng cây hàng năm151106
Đất nuôi trồng thủy sản151106
6Khu vực các đảo nhỏ còn lạiĐất trồng cây lâu năm59
Đất trồng cây hàng năm59
Đất nuôi trồng thủy sản59

C. GIÁ ĐẤT Ở (SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH XÂY DỰNG NHÀ Ở THƯƠNG MẠI); ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC BÃI BIỂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đườngĐất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại)Đất thương mại dịch vụĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpGhi chú
1Bãi Trường
1.1Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 3509.1886.4325.513
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 7007.3505.1454.410
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới5.6603.9623.396
1.2Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 3508.7506.1255.250
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 7007.0004.9004.200
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới5.3903.7733.234
2Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 4008.7506.1255.250
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 8007.0004.9004.200
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch5.3903.7733.234
3Bãi Bà Kèo
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 40028.12519.68816.875
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 80022.50015.75013.500
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch17.32512.12810.395
4Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 4005.6883.9823.413
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 8004.5503.1852.730
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch3.5042.4532.103
5Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 4005.2503.6753.150
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 8004.2002.9402.520
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch3.2342.2641.940
6Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 4003.5002.4502.100
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 8002.8001.9601.680
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch2.1561.5091.294
7Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 4007.0004.9004.200
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 8005.6003.9203.360
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch4.3123.0182.587
8Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh vê phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)
- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 4004.3753.0632.625
- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 8003.5002.4502.100
- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch2.6951.8871.617