Bảng giá đất đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang
Tỉnh/Thành phố: An Giang · Cập nhật: 21/08/2026 · 6 lượt xem
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày tháng năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Tên đường | Giá đất | Ghi chú |
| * | Đảo Lại Sơn | ||
| 1 | Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) | ||
| - Từ cầu ông Cui - ngã ba (cách Thất cao đài 200 mét) | 1.188 | ||
| - Từ cầu ông Cui - Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo trục lộ cũ | 1.800 | ||
| 2 | Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) | 1.080 | |
| 3 | Đường quanh đảo | ||
| - Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo | 450 | ||
| - Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài), theo trục lộ quanh đảo | 540 | ||
| - Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo | 450 | ||
| - Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo | 630 | ||
| - Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) | 360 | ||
| 4 | Khu vực Bãi Bộ - Bãi Bấc (từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo) theo đường lộ cũ | 990 | |
| 5 | Đường cầu tàu Bãi Nhà (bỏ từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét) | 1.620 | |
| 6 | Riêng ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cập mé biển | 2.400 | |
| 7 | Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ. | 3.000 | |
| 8 | Khu vực đường ngang đảo | 480 | |
| * | Đảo An Sơn | ||
| 9 | Khu vực Trung tâm (từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua - Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã) | 1.560 | |
| 10 | Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại - Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái) | 1.200 | |
| 11 | Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy) | 960 | |
| 12 | Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo) | 600 | |
| 13 | Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự | 960 | |
| 14 | Khu vực Bãi Đất Đỏ | 720 | |
| 15 | Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên | 480 | |
| 16 | Đường quanh đảo: Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Hết nhà nghỉ Khang Vy | 720 | |
| 17 | Đường quanh đảo: Từ hết nhà nghĩ Khang Vy - Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso) | 600 | |
| 18 | Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự | 600 | |
| 19 | Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại | 360 | |
| 20 | Các khu vực còn lại | 240 | |
| * | Đảo Nam Du | ||
| 21 | Theo tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang | ||
| - Từ Bưu điện - Mũi cá phân; từ Mũi cá phân - Đảng ủy Tiểu khu Nam Du - Trụ sở công an cũ | 1.320 | ||
| - Khu vực trung tâm chợ: (từ Bưu điện - Nhà bà Trần Thị Hồng) | 1.800 | ||
| 22 | Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) | ||
| - Đoạn từ Bưu điện - Nhà ông Nguyễn Phước Lai | 1.800 | ||
| - Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - Nhà ông Vũ Duy Dấn | 1.800 | ||
| - Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - Nhà bà Thái Thị Kim | 1.800 | ||
| - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Nhà ông Võ Văn Lại | 1.260 | ||
| 23 | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) | ||
| - Từ Vũ Duy Dấn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | 1.260 | ||
| - Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Nhà ông Nguyễn Thế Sang | 1.260 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Nhà bà Trần Lệ Hồng | 1.260 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Miếu Bà Hòn Ngang | 1.260 | ||
| 24 | Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | 1.260 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Nhà bà Trần Thị Minh | 1.260 | ||
| 25 | Khu vực còn lại của Hòn Ngang | 1.176 | |
| 26 | Khu vực Hòn Mấu | ||
| - Khu vực mũi chuối (từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Hết Mũi chuối) | 1.800 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) | 1.260 | ||
| - Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Hết Miếu Bà | 1.260 | ||
| - Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Hết Bãi Bấc | 1.260 | ||
| - Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu | 720 | ||
| 27 | Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập | 360 | |
| * | Đảo Hòn Tre | ||
| 28 | Đường trục chính | ||
| - Từ Km0 - Hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu | 1.800 | ||
| - Từ hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu - Hết ngã ba đường ngang đảo | 2.280 | ||
| - Từ hết ngã ba đường ngang đảo - Hết Suối Lớn - Trung tâm y tế | 2.040 | ||
| - Từ Suối Lớn - Trung tâm y tế đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) | 1.560 | ||
| 29 | Đường quanh đảo | ||
| - Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Hết đuôi Hà Bá Km7 | 1.200 | ||
| - Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén | 960 | ||
| - Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Km0 đường quanh đảo | 1.440 | ||
| 30 | Đường ngang đảo | ||
| - Từ ngã ba đường ngang đảo (cách trục đường chính lên 30 mét) - Ngã ba Động Dừa | 1.440 | ||
| - Từ ngã ba Động Dừa - Hết ngã ba Bãi Chén | 1.200 | ||
| 31 | Đường giao thông nông thôn | ||
| - Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) | 600 | ||
| - Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế) | 480 | ||
| - Từ ngã ba Động Dừa - Hết ngã ba Bãi Chén | 1.200 | ||
| - Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ -Hết tuyến | 540 | ||
| -Từ Tịnh xá Phụng Hoàng đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy | 540 | ||
| - Từ Tịnh xá Phụng Hoàng đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn) | 540 | ||
| - Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý đến trường THCS-THPT Kiên Hải | 540 | ||
| 32 | Các tuyến đường khác có nền đường > 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 270 | Bổ sung mới |
| 33 | Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa | 216 | Bổ sung mới |
| 34 | Các khu vực còn lại | 180 |
B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| TT | Loại đất | Giá đất Vị trí 1 | Giá đất Vị trí 2 | Giá đất Vị trí 3 | Ghi chú |
| I | Đảo Hòn Tre | ||||
| 1 | - Theo tuyến lộ quanh đảo (cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ) và khu vực từ trục lộ ngang đảo lên mũi Hòn Tre (ấp 1) | 180 | |||
| 2 | - Các khu vực còn lại | 126 | |||
| II | Đảo Lại Sơn | ||||
| 1 | - Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất Cao đài), theo trục lộ quanh đảo, tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ | 180 | |||
| 2 | - Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất Cao đài) đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ | 144 | |||
| 3 | - Từ ngã ba ấp Bãi Bấc (con rùa gần Võ Minh Thượng) đến hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ đường kè bờ lên sườn đồi giáp đường quanh đảo. | 252 | |||
| 4 | - Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ. | 276 | |||
| 5 | - Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải), giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. | 120 | |||
| 6 | - Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ. | 180 | |||
| 7 | - Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế | 180 | |||
| 8 | - Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ | 90 | |||
| 9 | - Các khu vực còn lại | 72 | |||
| III | Đảo An Sơn | ||||
| 1 | - Bãi Ngự | 180 | |||
| 2 | - Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên | 120 | |||
| 3 | - Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ | 144 | |||
| 4 | - Bãi Đất Đỏ | 126 | |||
| 5 | - Ba Hòn Nồm | 120 | |||
| 6 | - Hòn Ông | 120 | |||
| 7 | - Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo | 120 | |||
| 8 | - Các khu vực còn lại của các đảo | 54 | |||
| IV | Đảo Nam Du | ||||
| 1 | - Hòn Ngang, Hòn Mấu | 150 | |||
| 2 | - Hòn Bờ Đập, Hòn Dầu | 120 | |||
| 3 | - Các khu vực còn lại của các đảo | 54 |